韩
Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 戰國七雄|战国七雄; Triều Tiên từ sau khi triều đại Joseon sụp đổ năm 1897; Hàn Quốc, đặc biệt là Nam Hàn 大韓民國|大韩民国; họ [Han2]
Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 戰國七雄|战国七雄; Triều Tiên từ sau khi triều đại Joseon sụp đổ năm 1897; Hàn Quốc, đặc biệt là Nam Hàn 大韓民國|大韩民国; họ [Han2]
韩 thường mang nghĩa “Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 戰國七雄|战国七雄”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 韩 cùng cụm 韩国 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Hàn Quốc (Đại Hàn Dân Quốc)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Ngôn ngữ Hàn Quốc (đặc biệt trong bối cảnh Hàn Quốc)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Bắc Triều Tiên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Hàn Quốc (Nam Hàn)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.