韩邦庆
Han Bangqing (1856-1894), nhà văn và nhà xuất bản tạp chí văn học thử nghiệm bằng văn ngôn và tiếng địa phương Giang Tô, tác giả tiểu thuyết 海上花列傳|海上花列传
Han Bangqing (1856-1894), nhà văn và nhà xuất bản tạp chí văn học thử nghiệm bằng văn ngôn và tiếng địa phương Giang Tô, tác giả tiểu thuyết 海上花列傳|海上花列传
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tạp chí văn học xuất bản năm 1892-93 bởi Han Bangqing 韓邦慶|韩邦庆, có tiểu thuyết đăng nhiều kỳ bằng văn ngôn và…
›海上花列传Hǎi shàng Huā Liè zhuànHải Thượng Hoa Liệt Truyện của Han Bangqing 韓邦慶|韩邦庆[Han2 Bang1 qing4], tiểu thuyết dài về cuộc sống tầng lớp…
›韩愈Hán YùHàn Dũ (768-824), nhà văn và nhà thơ triều Đường, người ủng hộ phong trào viết văn cổ điển 古文運動|古文运动[gu3…
›韩非子Hán Fēi zǐtên khác của Han Fei 韓非|韩非[Han2 Fei1], triết gia Pháp gia (khoảng 280-233 TCN); "Hàn Phi Tử", sách triết học…
›韩素音Hán Sù yīnHàn Tố Âm (1917-2012), bác sĩ và tác giả Âu-Á
›活到老,学到老huó dào lǎo, xué dào lǎosống đến già, học đến già
›韩语Hán yǔNgôn ngữ Hàn Quốc (đặc biệt trong bối cảnh Hàn Quốc)
›韩非Hán FēiHan Phi, còn được biết đến là Hàn Phi Tử 韓非子|韩非子[Han2 Fei1 zi3] (khoảng 280-233 TCN), triết gia Pháp gia…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.