汉滨区
Khu Hán Tân của thành phố An Khang 安康市[An1 kang1 Shi4], Thiểm Tây
Khu Hán Tân của thành phố An Khang 安康市[An1 kang1 Shi4], Thiểm Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Khu Hán Tân của thành phố An Khang 安康市[An1 kang1 Shi4], Thiểm Tây
›汉台Hàn táiKhu Hantai của thành phố Hán Trung 漢中市|汉中市[Han4 zhong1 Shi4], Thiểm Tây
›汉台区Hàn tái QūKhu Hantai của thành phố Hán Trung 漢中市|汉中市[Han4 zhong1 shi4], Thiểm Tây
›汉福斯Hàn fú sīThành phố Hønefoss (và đội bóng đá) ở Buskerud, Na Uy
›汉沽区Hàn gū qūKhu Hangu trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1…
›汉沽Hàn gūKhu Hangu trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1…
›汉献帝Hàn Xiàn dìHán Hiến Đế (181-234), hoàng đế cuối cùng của nhà Hán, được Đổng Trác 董卓 lập nên, trị vì 189-220, bị ép…
›汉源县Hàn yuán xiànhuyện Hanyuan ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.