汉堡
(từ mượn) hamburger
(từ mượn) hamburger
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hamburger (từ mượn)
›汉坦病毒hàn tǎn bìng dú(từ mượn) virus Hanta
›汉城特别市Hàn chéng Tè bié shìThành phố Đặc biệt Hanseong, tên cũ của Seoul, thủ đô Hàn Quốc
›汉城Hàn chéngHanseong, tên cũ của Seoul (thủ đô Hàn Quốc), được thay thế năm 2005 bằng 首爾|首尔[Shou3 er3]
›汉堡王Hàn bǎo wángBurger King (nhà hàng đồ ăn nhanh)
›汉四郡Hàn sì jùnbốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên 108 TCN-khoảng 300 SCN
›汉寿Hàn shòuhuyện Hanshou ở Changde 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
›汉口Hàn kǒuHán Khẩu, một phần của Vũ Hán 武漢|武汉 tại ngã ba sông Hán và Trường Giang ở Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.