Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
海陆煲
hǎi lù bāo

lẩu biển và đất liền (đặc sản Giang Tô)

Cụm từ
海鸬鹚
hǎi lú cí

(loài chim ở Trung Quốc) chim cốc biển (Phalacrocorax pelagicus)

Cụm từ
海陆军
hǎi lù jūn

hải quân và lục quân; lực lượng quân sự

Cụm từ
海陆空
hǎi lù kòng

biển, đất liền, trên không (vận chuyển hoặc hoạt động quân sự)

Cụm từ
海伦
Hǎi lún

Hailun, thành phố cấp huyện ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang; Helen hoặc Hélène (tên)

Cụm từ
海伦·凯勒
Hǎi lún · Kǎi lè

Helen Keller (1880-1968), tác giả và nhà hoạt động khiếm thính khiếm thị nổi tiếng người Mỹ (câu chuyện của cô được kể trong phim The Miracle Worker)

Cụm từ
海伦市
Hǎi lún shì

Hailun, thành phố cấp huyện ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
海螺
hǎi luó

ốc biển; ốc xà cừ; ốc tù và

Cụm từ
海洛因
hǎi luò yīn

heroin (từ mượn)

Cụm từ
海洛英
hǎi luò yīng

heroin (ma túy) (từ mượn)

Cụm từ
害马
hài mǎ

nghĩa đen: con ngựa đen trong đàn; nghĩa bóng: kẻ gây rối; người làm phiền trong gia đình

Cụm từ
海马
hǎi mǎ

cá ngựa; hippocampus (viết tắt của 海馬體|海马体[hai3 ma3 ti3])

Viết tắt
海马回
hǎi mǎ huí

hồi hải mã

Cụm từ
海马体
hǎi mǎ tǐ

hồi hải mã

Cụm từ
海门
Hǎi mén

Hải Môn, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
海门市
Hǎi mén shì

Hải Môn, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
海米
hǎi mǐ

tôm khô

Cụm từ
海绵
hǎi mián

(động vật học) bọt biển; (đặc biệt) bọt biển khô; mút xốp (làm từ polyester hoặc cellulose v.v.); cao su bọt

Cụm từ
海面
hǎi miàn

bề mặt biển; mặt đại dương

Cụm từ
海绵宝宝
Hǎi mián Bǎo bǎo

SpongeBob SquarePants (phim hoạt hình truyền hình Mỹ, từ năm 1999)

Cụm từ
海绵体
hǎi mián tǐ

mô cương (bộ phận sinh dục); thể hang

Cụm từ
海绵状
hǎi mián zhuàng

dạng bọt biển

Cụm từ
害命
hài mìng

giết người; sát hại

Cụm từ
海明威
Hǎi míng wēi

Ernest Hemingway (1899-1961), tiểu thuyết gia và nhà báo người Mỹ

Cụm từ
海纳百川
hǎi nà bǎi chuān

mọi dòng sông đều chảy ra biển; dùng nhiều cách khác nhau để đạt cùng một kết quả (thành ngữ)

Thành ngữ
海南
Hǎi nán

Tỉnh Hải Nam, ở Biển Đông, tên gọi tắt 瓊|琼[Qiong2], thủ phủ Hải Khẩu 海口[Hai3 kou3]; Đảo Hải Nam; Quận Hải Nam của thành phố Ô Hải 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông; Châu tự trị…

Cụm từ
海难
hǎi nàn

hiểm họa trên biển

Cụm từ
海南岛
Hǎi nán Dǎo

Đảo Hải Nam ở Biển Đông

Cụm từ
海南大学
Hǎi nán Dà xué

Đại học Hải Nam

Cụm từ
海南孔雀雉
Hǎi nán kǒng què zhì

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi đuôi dài Hải Nam (Polyplectron katsumatae)

Cụm từ