Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
lẩu biển và đất liền (đặc sản Giang Tô)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cốc biển (Phalacrocorax pelagicus)
hải quân và lục quân; lực lượng quân sự
biển, đất liền, trên không (vận chuyển hoặc hoạt động quân sự)
Hailun, thành phố cấp huyện ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang; Helen hoặc Hélène (tên)
Helen Keller (1880-1968), tác giả và nhà hoạt động khiếm thính khiếm thị nổi tiếng người Mỹ (câu chuyện của cô được kể trong phim The Miracle Worker)
Hailun, thành phố cấp huyện ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
ốc biển; ốc xà cừ; ốc tù và
heroin (từ mượn)
heroin (ma túy) (từ mượn)
nghĩa đen: con ngựa đen trong đàn; nghĩa bóng: kẻ gây rối; người làm phiền trong gia đình
cá ngựa; hippocampus (viết tắt của 海馬體|海马体[hai3 ma3 ti3])
hồi hải mã
hồi hải mã
Hải Môn, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
Hải Môn, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
tôm khô
(động vật học) bọt biển; (đặc biệt) bọt biển khô; mút xốp (làm từ polyester hoặc cellulose v.v.); cao su bọt
bề mặt biển; mặt đại dương
SpongeBob SquarePants (phim hoạt hình truyền hình Mỹ, từ năm 1999)
mô cương (bộ phận sinh dục); thể hang
dạng bọt biển
giết người; sát hại
Ernest Hemingway (1899-1961), tiểu thuyết gia và nhà báo người Mỹ
mọi dòng sông đều chảy ra biển; dùng nhiều cách khác nhau để đạt cùng một kết quả (thành ngữ)
Tỉnh Hải Nam, ở Biển Đông, tên gọi tắt 瓊|琼[Qiong2], thủ phủ Hải Khẩu 海口[Hai3 kou3]; Đảo Hải Nam; Quận Hải Nam của thành phố Ô Hải 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông; Châu tự trị…
hiểm họa trên biển
Đảo Hải Nam ở Biển Đông
Đại học Hải Nam
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi đuôi dài Hải Nam (Polyplectron katsumatae)