Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

hàn

駻 là gì?

[hàn] có nghĩa là (ngựa) dữ; dã.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 駻 trong tiếng Việt

  1. (ngựa) dữ

Cách đọc và ghi nhớ 駻

được đọc là hàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(ngựa) dữ; dã”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan