豢养
nuôi (một con vật); chăm sóc nhu cầu của (một người hoặc động vật); (nghĩa bóng) nuôi (gián điệp, tay sai, v.v.) dưới trướng mình
nuôi (một con vật); chăm sóc nhu cầu của (một người hoặc động vật); (nghĩa bóng) nuôi (gián điệp, tay sai, v.v.) dưới trướng mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuồng trại cho động vật; nhà hoặc chuồng nuôi động vật
›豪杰háo jiéanh hùng; nhân vật kiệt xuất
›豪富háo fùgiàu có và quyền lực; người giàu có và có ảnh hưởng; nhân vật tai to mặt lớn
›豪伊杜·比豪尔Háo yī dù · Bǐ háo ěrtỉnh Hajdú-Bihar ở phía đông Hungary, giáp biên giới Romania
›豪伊杜·比豪尔州Háo yī dù · Bì háo ěr zhōuquận Hajdú-Bihar ở phía đông Hungary, giáp biên giới Romania, thủ phủ Debrecen 德布勒森
›豪侠háo xiádũng cảm và hào hiệp
›豪壮háo zhuàngtráng lệ; anh hùng
›豪奢háo shēxa hoa; sang trọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.