患者
bệnh nhân; người chịu bệnh
bệnh nhân; người chịu bệnh
患者 thường mang nghĩa “bệnh nhân; người chịu bệnh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 患者, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người mắc bệnh (hoặc ngộ độc); bệnh nhân
›患有huàn yǒumắc (bệnh); bị ảnh hưởng bởi; chịu đựng
›患儿huàn értrẻ em là nạn nhân của thảm họa hoặc bệnh tật; trẻ em bị ảnh hưởng
›患得患失huàn dé huàn shīlo lắng về việc được và mất cá nhân
›患上huàn shangmắc phải; bị (một căn bệnh)
›患处huàn chùphần bị tổn thương
›患病huàn bìngbị ốm
›患难huàn nàntai ương và hoạn nạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.