环氧乙烷
ethylene oxide
ethylene oxide
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(statistics) giai đoạn so với giai đoạn trước (tức là "tháng so với tháng" hoặc "quý so với quý" v.v., tùy…
›环氧树脂huán yǎng shù zhīepoxy resin (hóa học)
›环极涡旋huán jí wō xuánxoáy lốc vòng cực
›环江Huán jiānghuyện tự trị dân tộc Mao Nam Hoàn Giang ở Quảng Tây
›环抱huán bàobao quanh; vây quanh; ôm chặt
›环江毛南族自治县Huán jiāng Máo nán zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Maonan Hoàn Giang ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›环戊烯huán wù xīcyclopentene C5H8 (vòng năm nguyên tử carbon)
›环江县Huán jiāng xiànhuyện tự trị dân tộc Mao Nam Hoàn Giang ở Hạ Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.