Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng H
6.638 mục từ · Trang 70/111
慌乱: cuống cuồng; vội vã
遑论: huống chi; đừng nói đến
黄绿: vàng-lục
黄绿鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào vàng lục (Pycnonotus flavescens)
黄绿色: màu vàng lục
皇马: đội bóng đá Real Madrid; viết tắt của 皇家馬德里|皇家马德里
黄麻: cây đay (Corchorus capsularis Linn.); sợi thực vật dùng làm dây thừng hoặc bao
慌忙: rất vội vàng; hấp tấp
黄毛丫头: cô bé ngốc nghếch
黄梅: huyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
黄酶: enzyme vàng
黄眉姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi thủy tiên (Ficedula narcissina)
黄眉林雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mày vàng (Sylviparus modestus)
黄眉柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mày vàng (Phylloscopus inornatus)
黄眉鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mày vàng (Emberiza chrysophrys)
黄梅戏: Hoàng Mai hí (một loại hí kịch địa phương của An Huy)
黄梅县: huyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
荒谬: phi lý; nực cười
荒谬绝伦: vô cùng lố bịch (thành ngữ); phi lý
荒谬无稽: hoàn toàn nực cười và vô căn cứ
荒漠: sa mạc; vùng hoang vu; đất hoang cằn cỗi; rộng lớn và hoang vắng
荒漠伯劳: (loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh hung (Lanius isabellinus)
荒漠化: sa mạc hóa
黄南: châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam (tiếng Tạng: Rma-lho Bod-rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải
黄南藏族自治州: châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam (tiếng Tạng: Rma-lho Bod-rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải
黄南州: châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam (tiếng Tạng: Rma-lho Bod-rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải
荒年: năm mất mùa
黄牛: con bò; gia súc; người phe vé; (tiếng địa phương) thất hẹn; (tiếng địa phương) thất hứa
黄牛票: vé chợ đen
换工: đổi ca làm việc
黄牌: (thể thao) thẻ vàng; (nghĩa bóng) sự khiển trách
黄袍加身: nghĩa đen: khoác hoàng bào (thành ngữ); nghĩa bóng: lên ngôi hoàng đế; đội vương miện
黄鹏: chim vàng anh; loài vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)
荒僻: hoang vắng; hẻo lánh; xa xôi
黄皮: cây hoàng bì (Clausena lansium)
黄陂: quận Huangpi của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
簧片: lưỡi gà (âm nhạc)
黄片: phim người lớn; phim khiêu dâm
黄漂: chèo thuyền trên sông Hoàng Hà (viết tắt của 黃河漂流|黄河漂流[Huang2 He2 piao1 liu2])
黄嘌呤: xanthine
黄平: huyện Hoàng Bình thuộc châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
黄平县: huyện Hoàng Bình, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
黄陂区: quận Huangpi của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
黄埔: Quận Hoàng Phố, Quảng Châu; Hoàng Phố (phiên âm cũ); Cảng Quảng Đông
黄浦: con sông chính chảy qua Thượng Hải; tên một quận ở Thượng Hải
黄浦江: sông Hoàng Phố ở Thượng Hải
黄埔军校: Học viện Quân sự Hoàng Phố
黄埔区: Quận Hoàng Phố của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
黄浦区: quận Hoàng Phố, trung tâm Thượng Hải
荒弃: bỏ hoang; để lãng phí
黄耆: cây thảo đậu; một chi thực vật Astragalus; hoàng kỳ 黃芪|黄芪, Astragalus membranaceus (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
黄芪: hoàng kỳ (dùng trong y học cổ truyền); Astragalus membranaceus hoặc Astragalus mongholicus
皇亲国戚: bà con của hoàng đế (thành ngữ); người có quan hệ quyền thế
黄秋葵: đậu bắp (Hibiscus esculentus); mướp tây
皇权: quyền lực hoàng gia
黄泉: suối vàng; âm phủ trong thần thoại Trung Quốc; tương đương với địa ngục hoặc âm ti
黄雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ thông Âu-Á (Spinus spinus)
黄曲霉: Aspergillus flavus (nấm thường thấy trên cây trồng)
黄曲霉毒素: aflatoxin
黄曲霉菌: Aspergillus flavus (nấm thường thấy trên cây trồng)