Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng H
6.638 mục từ · Trang 69/111
荒郊: khu vực hoang vắng ngoài thị trấn
黄教: Trường phái Mũ Vàng hoặc Gelugpa của Phật giáo Tây Tạng; cũng viết là 格魯派|格鲁派[Ge2 lu3 pai4]
黄胶: nhựa cao su màu vàng; gum xanthan (phụ gia thực phẩm polysaccharide dùng làm chất làm đặc)
黄脚绿鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu xanh chân vàng (Treron phoenicopterus)
黄脚三趾鹑: (loài chim ở Trung Quốc) cút nút chân vàng (Turnix tanki)
黄脚银鸥: (loài chim ở Trung Quốc) Mòng biển Caspi (Larus cachinnans)
皇家骑警: Cảnh sát Kỵ binh Hoàng gia Canada (RCMP), lực lượng cảnh sát liên bang và quốc gia của Canada; Kỵ binh
黄颊山雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sơn tước má vàng (Machlolophus spilonotus)
皇家香港警察: Lực lượng Cảnh sát Hoàng gia Hồng Kông (1969-1997)
皇家学会: Hội Khoa học Hoàng gia (Viện hàn lâm khoa học Vương quốc Anh)
黄鹡鸰: (loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi vàng phương đông (Motacilla tschutschensis)
黄巾: chỉ Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
黄金: vàng; cơ hội vàng; thời điểm hoàng kim
黄金宝: Hoàng Kim Bảo (1973-), nhà vô địch xe đạp Hồng Kông
黄金档: khung giờ vàng
黄金分割: tỉ lệ vàng; đoạn vàng
荒井: Arai (họ Nhật Bản)
黄精: cây Hoàng tinh (chi Polygonatum)
黄颈凤鹛: (loài chim ở Trung Quốc) yuhina cổ vàng (Yuhina flavicollis)
黄颈拟蜡嘴雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ khướu cổ khoang (Mycerobas affinis)
黄颈啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến Darjeeling (Dendrocopos darjellensis)
黄金海岸: tên của nhiều địa danh bao gồm Gold Coast (thành phố Úc), Gold Coast (thuộc địa cũ của Anh ở Châu Phi) và Costa Daurada (khu vực bờ biển…
黄金辉: Wee Kim Wee (1915-2005), tổng thống Singapore (1985-1993)
黄巾军: quân Khăn Vàng, một cuộc khởi nghĩa nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
黄巾民变: Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
黄巾起义: Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
黄金时代: thời đại hoàng kim
黄金时段: khung giờ vàng
黄金屋: nghĩa đen: ngôi nhà làm bằng vàng; nghĩa bóng: nơi ở xa hoa
黄巾之乱: Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
黄金周: Tuần lễ Vàng, hai kỳ nghỉ lễ quốc gia 7 ngày
黄酒: "rượu vàng" (rượu gạo hâm nóng, thường được phục vụ ấm)
惶遽: sợ hãi; bất an
黄菊: hoa cúc vàng; rượu
皇军: quân đội hoàng gia (đặc biệt là Nhật Bản)
蝗科: Acridoidea (họ chứa cào cào, dế và châu chấu)
黄克强: bút danh của Hoàng Hưng 黃興|黄兴[Huang2 Xing1], một trong những anh hùng của Cách mạng Tân Hợi năm 1911 辛亥革命[Xin1 hai4 Ge2 ming4]
惶恐: kinh hoàng
惶恐不安: lo lắng; hoảng loạn
黄蜡: sáp ong
皇历: biến thể của 黃曆|黄历[huang2 li5]
黄历: lịch vạn niên Trung Quốc
黄梨: quả dứa; quả lê
黄鹂: chim vàng anh (Oriolus chinensis)
黄脸: mặt vàng (do bệnh v.v.); người da vàng
黄连: hoàng liên (Coptis chinensis), thân rễ dùng trong y học
皇粮: nghĩa đen: kinh phí hoàng gia cho quân đội; tiền hoặc vật phẩm do chính phủ cung cấp
荒凉: hoang vắng
黄粱美梦: giấc mơ kê vàng; bóng hình ảo tưởng về giàu sang và quyền lực; giấc mơ viển vông
黄粱梦: giấc mơ kê vàng; nghĩa bóng: ảo tưởng về giàu sang và vinh quang; mộng tưởng viển vông
黄粱一梦: xem 黃粱夢|黄粱梦[huang2 liang2 meng4]
黄脸婆: người đàn bà già úa tàn
黄陵: lăng của Hoàng Đế; huyện Hoàng Lăng ở Diên An 延安[Yan2 an1], tỉnh Thiểm Tây
黄陵县: huyện Hoàng Lăng ở Diên An 延安[Yan2 an1], tỉnh Thiểm Tây
黄流: xem 黃流鎮|黄流镇[Huang2 liu2 zhen4]
黄柳霜: Anna May Wong (1905-1961), nữ diễn viên gốc Hoa ở Hollywood
黄流镇: thị trấn Hoàng Lưu, Hải Nam
黄龙: huyện Hoàng Long ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
黄龙病: bệnh hoàng long, bệnh vàng lá gân xanh trên cây có múi
黄龙县: huyện Hoàng Long ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây