Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
hằng số; liên tục
nằm ngổn ngang; cắt ngang; đi qua
thở hổn hển (ví dụ: sau khi chạy)
(thành ngữ) xông pha, va đập lung tung; lao tới; quậy phá
băng qua; đi qua
nhạc kèn và trống quân sự thời Hán thổi trên lưng ngựa; sáo ngang; thổi sáo ngang như vậy
trấn Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
bán đảo Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], điểm cực nam của Đài Loan
trấn Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
Tập đoàn Evergrande Trung Quốc, thường gọi là Evergrande, công ty phát triển bất động sản Trung Quốc thành lập năm 1996 (viết tắt của 恒大集團|恒大集团[Heng2da4 Ji2tuan2]); Đại học Hằng…
cướp đoạt thứ gì đó mà ai trân quý (thành ngữ)
Handel (tên); George Frideric Handel (1685-1759), nhà soạn nhạc người Anh gốc Đức
đồng nhất ≡ (toán học, logic); giống hệt
đồng nhất thức (toán học)
không đổi; ổn định
bệnh Huntington
huyện Hành Đông ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
huyện Hengdong ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
băng qua (một khối nước)
băng qua (đường, đại dương, v.v.); cắt ngang
vạch qua đường
mặt cắt ngang
núi Hengduan, nhiều dãy núi song song ở biên giới giữa tây Vân Nam và Tứ Xuyên và đông Tây Tạng
dãy núi Hoành Đoạn chia cắt Tứ Xuyên và Tây Tạng
vật nằm ngang
hàng ngũ; hàng; quân đội (hoặc xe cộ, v.v.) xếp hàng ngang
xem 嫦娥[Chang2 e2]
bức hoành phi (để khắc chữ)
lộn nhào ngang
(như nước bọt, máu, đạn v.v.) bay tứ tung