Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
恒常
héng cháng

hằng số; liên tục

Cụm từ
横陈
héng chén

nằm ngổn ngang; cắt ngang; đi qua

Cụm từ
哼哧
hēng chī

thở hổn hển (ví dụ: sau khi chạy)

Cụm từ
横冲直撞
héng chōng zhí zhuàng

(thành ngữ) xông pha, va đập lung tung; lao tới; quậy phá

Thành ngữ
横穿
héng chuān

băng qua; đi qua

Cụm từ
横吹
héng chuī

nhạc kèn và trống quân sự thời Hán thổi trên lưng ngựa; sáo ngang; thổi sáo ngang như vậy

Cụm từ
恒春
Héng chūn

trấn Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
恒春半岛
Héng chūn Bàn dǎo

bán đảo Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], điểm cực nam của Đài Loan

Cụm từ
恒春镇
Héng chūn zhèn

trấn Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
恒大
Héng dà

Tập đoàn Evergrande Trung Quốc, thường gọi là Evergrande, công ty phát triển bất động sản Trung Quốc thành lập năm 1996 (viết tắt của 恒大集團|恒大集团[Heng2da4 Ji2tuan2]); Đại học Hằng…

Viết tắt
横刀夺爱
héng dāo duó ài

cướp đoạt thứ gì đó mà ai trân quý (thành ngữ)

Thành ngữ
亨德尔
Hēng dé ěr

Handel (tên); George Frideric Handel (1685-1759), nhà soạn nhạc người Anh gốc Đức

Cụm từ
恒等
héng děng

đồng nhất ≡ (toán học, logic); giống hệt

Cụm từ
恒等式
héng děng shì

đồng nhất thức (toán học)

Cụm từ
恒定
héng dìng

không đổi; ổn định

Cụm từ
亨丁顿舞蹈症
Hēng dīng dùn wǔ dǎo zhèng

bệnh Huntington

Cụm từ
衡东
Héng dōng

huyện Hành Đông ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
衡东县
Héng dōng xiàn

huyện Hengdong ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
横渡
héng dù

băng qua (một khối nước)

Cụm từ
横断
héng duàn

băng qua (đường, đại dương, v.v.); cắt ngang

Cụm từ
横断步道
héng duàn bù dào

vạch qua đường

Cụm từ
横断面
héng duàn miàn

mặt cắt ngang

Cụm từ
横断山脉
Héng duàn shān mài

núi Hengduan, nhiều dãy núi song song ở biên giới giữa tây Vân Nam và Tứ Xuyên và đông Tây Tạng

Cụm từ
横段山脉
Héng duàn shān mài

dãy núi Hoành Đoạn chia cắt Tứ Xuyên và Tây Tạng

Cụm từ
横断物
héng duàn wù

vật nằm ngang

Cụm từ
横队
héng duì

hàng ngũ; hàng; quân đội (hoặc xe cộ, v.v.) xếp hàng ngang

Cụm từ
姮娥
Héng é

xem 嫦娥[Chang2 e2]

Cụm từ
横额
héng é

bức hoành phi (để khắc chữ)

Cụm từ
横翻筋斗
héng fān jīn dǒu

lộn nhào ngang

Cụm từ
横飞
héng fēi

(như nước bọt, máu, đạn v.v.) bay tứ tung

Cụm từ