Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
黄土黃土

huáng tǔ

黄土 là gì?

黄土 [huáng tǔ] có nghĩa là hoàng thổ (đất cát vàng đặc trưng của miền bắc Trung Quốc).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 黄土 trong tiếng Việt

hoàng thổ (đất cát vàng đặc trưng của miền bắc Trung Quốc)

Cách đọc và ghi nhớ 黄土

黄土 được đọc là huáng tǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoàng thổ (đất cát vàng đặc trưng của miền bắc Trung Quốc)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan