黄体酮
progesterone
progesterone
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thể vàng (tuyến ở động vật có vú cái sản xuất progesterone)
›黄体期huáng tǐ qīgiai đoạn hoàng thể (thời kỳ trong chu kỳ kinh nguyệt khi phôi có thể làm tổ trong tử cung)
›黄鱼huáng yúcá croaker vàng
›黄鱼车huáng yú chēnghĩa đen: xe cá croaker; xe ba gác phẳng; xe ba gác chở hàng
›黄骨髓huáng gǔ suǐtuỷ xương vàng hoặc mỡ
›黄鳝huáng shànlươn đầm lầy châu Á (Monopterus albus) (LT:條|条[tiao2])
›黄骅市Huáng huá shìHuanghua, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
›黄鸭huáng yāVịt đầu vàng (Tadorna ferruginea); giống như 赤麻鴨|赤麻鸭
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.