Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
皇上不急急太监皇上不急急太監

huáng shàng bù jí jí tài jiàn

皇上不急急太监 là gì?

皇上不急急太监 [huáng shàng bù jí jí tài jiàn] có nghĩa là xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急[huang2 di4 bu4 ji2 tai4 jian4 ji2].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 皇上不急急太监 trong tiếng Việt

xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急[huang2 di4 bu4 ji2 tai4 jian4 ji2]

Cách đọc và ghi nhớ 皇上不急急太监

皇上不急急太监 được đọc là huáng shàng bù jí jí tài jiàn, gồm 7 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急[huang2 di4 bu4 ji2 tai4 jian4 ji2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan