Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng H
6.638 mục từ · Trang 66/111
簧: lưỡi gà kim loại; lò xo khóa
肓: vùng giữa tim và cơ hoành
艎: thuyền nhanh; xem 艅艎, chiến hạm lớn
荒: hoang vu; thiếu hụt; khan hiếm; không còn thực hành nữa; vô lý; chưa canh tác; sao lãng
蝗: cào cào
蟥: đỉa ngựa
衁: máu
谎: lời nói dối; nói dối
遑: nhàn rỗi
锽: âm thanh trống và chuông; cái xiên ba chĩa
鎤: tiếng chuông; chuông nhỏ
隍: hào khô; thần thành phố
韹: âm nhạc chuông và trống
鳇: cá tầm
鷬: chim vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)
黄: màu vàng; khiêu dâm; thất bại
磺胺: thuốc sulfa; sulfanilamide (dùng để hạ sốt)
换岗: thay phiên gác; đổi lính gác
黄白交点: đường hoàng đạo; giao điểm của hoàng đạo với mặt phẳng quỹ đạo của mặt trăng
黄斑: hoàng điểm (giải phẫu, vùng trung tâm của võng mạc); điểm vàng
皇榜: công bố của hoàng đế (thông báo dưới hình thức niêm yết với thẩm quyền của hoàng đế)
皇堡: Burger King Whopper
谎报: nói dối
黄包车: xe kéo
癀病: (phương ngữ) bệnh nhiệt than ở gia súc
黄饼: bánh uranium
黄宾虹: Huang Binhong (1865-1955), nhà sử học nghệ thuật và họa sĩ văn nhân
黄柏: biến thể của 黃檗|黄檗[huang2 bo4]
黄檗: cây hoàng bá (Phellodendron amurense); vỏ cây hoàng bá (trong y học cổ truyền Trung Quốc)
黄不溜秋: vàng vàng; màu vàng bẩn
荒草: cỏ dại; bụi rậm (thực vật); đồng cỏ hoang
黄长烨: Hwang Jang-yop (1923-2010), chính trị gia Triều Tiên nổi tiếng vì đào tẩu sang Hàn Quốc
皇朝: triều đình hoàng gia; chính quyền thời đế quốc
黄巢: Hoàng Sào (-884), lãnh đạo khởi nghĩa nông dân 875-884 cuối thời Đường
黄巢起义: khởi nghĩa nông dân Hoàng Sào 875-884 cuối thời Đường, do Hoàng Sào lãnh đạo
黄巢之乱: khởi nghĩa nông dân cuối thời Đường 875-884 do Hoàng Sào lãnh đạo
皇城: Hoàng Thành, phần bên trong của Bắc Kinh, với Tử Cấm Thành ở trung tâm
谎称: khai là; giả vờ
慌成一团: (một nhóm người) chạy tán loạn
黄赤色: màu vàng kim; màu vàng đỏ
蝗虫: cào cào
皇储: thái tử
潢川: huyện Huangchuan ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam
潢川县: huyện Huangchuan ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam
荒村: ngôi làng bị bỏ hoang
皇带鱼: cá mái chèo khổng lồ (Regalecus glesne)
荒诞: khó tin; không thể tin được; lố bịch; phi thường
黄疸: bệnh vàng da
黄疸病: bệnh vàng da
荒诞不经: phi lý; lố bịch; nực cười
晃荡: lắc; lắc lư; rung lắc
荒诞无稽: nực cười; không thể tin được; phi lý
荒岛: hòn đảo hoang hoặc không có người ở; LT:個|个[ge4],座[zuo4]
黄岛: quận Hoàng Đảo của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
黄道: (thiên văn) hoàng đạo
黄岛区: quận Hoàng Đảo của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
黄道十二宫: xem 十二宮|十二宫[shi2 er4 gong1]
黄大仙: quận Hoàng Đại Tiên của Cửu Long, Hồng Kông
慌得: vội vã; bấn loạn
黄澄澄: vàng óng; vàng rực