Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
喝令
hè lìng

hét ra lệnh hoặc chỉ huy

Cụm từ
和林格尔
Hé lín gé ěr

huyện Horinger ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông

Cụm từ
和林格尔县
Hé lín gé ěr xiàn

huyện Horinger ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông

Cụm từ
褐林鸮
hè lín xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú rừng nâu (Strix leptogrammica)

Cụm từ
合流
hé liú

hội tụ; chảy cùng nhau; bóng gió: hành động giống nhau; cùng phát triển

Cụm từ
河流
hé liú

sông; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
褐柳莺
hè liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi tối màu (Phylloscopus fuscatus)

Cụm từ
合理性
hé lǐ xìng

lý do; tính hợp lý; cơ sở lý luận

Cụm từ
合拢
hé lǒng

đóng (hoa, mắt, vali, v.v.); gom lại; (côn trùng hoặc chim khi không bay) gập (cánh)

Cụm từ
合龙
hé lóng

nối liền hai phần (của một cấu trúc tuyến tính: cầu, đê, v.v.) để hoàn thành xây dựng

Cụm từ
和龙
Hé lóng

Helong, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
贺龙
Hè Lóng

Hà Long (1896-1969), lãnh đạo quân sự cộng sản quan trọng, qua đời do bị đàn áp trong Cách mạng Văn hóa

Cụm từ
和龙市
Hé lóng Shì

Helong, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
阖庐
Hé Lú

Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 闔閭|阖闾

Cụm từ
河卵石
hé luǎn shí

đá cuội

Cụm từ
河洛人
Hé luò rén

người Hoklo, người Hoa Nam ở Đài Loan

Cụm từ
赫罗图
hè luó tú

(thiên văn học) biểu đồ Hertzsprung-Russell

Cụm từ
何鲁晓夫
Hé lǔ xiǎo fū

Nikita Khrushchev (1894-1971), bí thư thứ nhất đảng cộng sản Liên Xô 1953-1964; cũng viết 赫魯曉夫|赫鲁晓夫

Cụm từ
赫鲁晓夫
Hè lǔ xiǎo fu

Nikita Khrushchev (1894-1971), tổng bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô 1953-1964

Cụm từ
赫鲁雪夫
Hè lǔ xuě fu

xem 赫魯曉夫|赫鲁晓夫[He4 lu3 xiao3 fu5]

Cụm từ
阖闾
Hé Lǘ

Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 闔廬|阖庐

Cụm từ
阖闾城
Hé lǘ chéng

kinh đô của Vua Helu nước Ngô từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô hiện nay

Cụm từ
阖闾城遗址
Hé Lǘ chéng yí zhǐ

di chỉ kinh đô của Vua Helu nước Ngô, từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô hiện nay

Cụm từ
河马
hé mǎ

con hà mã

Cụm từ
荷马
Hé mǎ

Homer

Cụm từ
褐马鸡
hè mǎ jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi tai nâu (Crossoptilon mantchuricum)

Cụm từ
喝茫
hē máng

(tiếng lóng) say rượu (Đài Loan)

Tiếng lóng xã hội
河盲症
hé máng zhèng

bệnh mù sông (onchocerciasis)

Cụm từ
赫曼·麦尔维尔
Hè màn · Mài ěr wéi ěr

Herman Melville (1819-1891), tiểu thuyết gia Mỹ, tác giả của Moby Dick 白鯨|白鲸[bai2 jing1]

Cụm từ
河漫滩
hé màn tān

bãi bồi

Cụm từ