Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
hét ra lệnh hoặc chỉ huy
huyện Horinger ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
huyện Horinger ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
(loài chim ở Trung Quốc) cú rừng nâu (Strix leptogrammica)
hội tụ; chảy cùng nhau; bóng gió: hành động giống nhau; cùng phát triển
sông; LT:條|条[tiao2]
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi tối màu (Phylloscopus fuscatus)
lý do; tính hợp lý; cơ sở lý luận
đóng (hoa, mắt, vali, v.v.); gom lại; (côn trùng hoặc chim khi không bay) gập (cánh)
nối liền hai phần (của một cấu trúc tuyến tính: cầu, đê, v.v.) để hoàn thành xây dựng
Helong, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm
Hà Long (1896-1969), lãnh đạo quân sự cộng sản quan trọng, qua đời do bị đàn áp trong Cách mạng Văn hóa
Helong, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm
Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 闔閭|阖闾
đá cuội
người Hoklo, người Hoa Nam ở Đài Loan
(thiên văn học) biểu đồ Hertzsprung-Russell
Nikita Khrushchev (1894-1971), bí thư thứ nhất đảng cộng sản Liên Xô 1953-1964; cũng viết 赫魯曉夫|赫鲁晓夫
Nikita Khrushchev (1894-1971), tổng bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô 1953-1964
xem 赫魯曉夫|赫鲁晓夫[He4 lu3 xiao3 fu5]
Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 闔廬|阖庐
kinh đô của Vua Helu nước Ngô từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô hiện nay
di chỉ kinh đô của Vua Helu nước Ngô, từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô hiện nay
con hà mã
Homer
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi tai nâu (Crossoptilon mantchuricum)
(tiếng lóng) say rượu (Đài Loan)
bệnh mù sông (onchocerciasis)
Herman Melville (1819-1891), tiểu thuyết gia Mỹ, tác giả của Moby Dick 白鯨|白鲸[bai2 jing1]
bãi bồi