荒
荒 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 荒 trong tiếng Việt
hoang vu; thiếu hụt; khan hiếm; không còn thực hành nữa; vô lý; chưa canh tác; sao lãng
hoang vu; thiếu hụt; khan hiếm; không còn thực hành nữa; vô lý; chưa canh tác; sao lãng