Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng H
6.638 mục từ · Trang 64/111
胡安: Juan (tên riêng tiếng Tây Ban Nha)
荁: (rau); Viola vaginata
萑: một loại sậy
欢: ồn ào; ầm ĩ; biến thể của 歡|欢[huan1]
豢: nuôi; dưỡng (động vật)
貆: con lửng
獾: biến thể của 獾[huan1]
轘: xé bằng xe ngựa (như một hình phạt)
逭: trốn thoát khỏi
还: trả lại; trở về
锾: đơn vị đo lường cổ đại; đơn vị tiền tệ cổ đại
镮: (trọng lượng cổ); vòng kim loại
阛: tường bao quanh nơi chợ búa
雈: một loại cú
雚: biến thể của 萑[huan2]
欢: một giống ngựa; biến thể của 歡|欢[huan1]
鬟: búi tóc trên đỉnh đầu
鲩: cá chép
桦南: Huyện Hoa Nam ở thành phố Giai Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
华南: Miền Nam Trung Quốc
华南斑胸钩嘴鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim meo liềm ngực đốm nam (Pomatorhinus swinhoei)
华南冠纹柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích lá mào nam (Phylloscopus goodsoni)
华南虎: Hổ Nam Hoa
华南理工大学: Đại học Công nghệ Nam Hoa
桦南县: Huyện Hoa Nam ở thành phố Giai Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
华纳兄弟: Warner Brothers
华纳音乐集团: Warner Music Group
换班: đổi ca; ca làm việc tiếp theo; thay ca (cho công nhân ca trước); tiếp nhận công việc
缓办: trì hoãn; chậm trễ
环保: bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường; viết tắt của 環境保護|环境保护[huan2 jing4 bao3 hu4]
环抱: bao quanh; vây quanh; ôm chặt
还报: đáp lễ; đáp lại; (văn học) báo cáo lại
环保部: Bộ Bảo vệ Môi trường
环保斗士: nhà hoạt động môi trường; chiến sĩ bảo vệ môi trường
环保局: cục bảo vệ môi trường; Cục bảo vệ môi trường quốc gia Trung Quốc
环保科学: khoa học môi trường
环保筷: đũa dùng nhiều lần (Đài Loan)
环保厅: sở bảo vệ môi trường (tỉnh)
环保型: mang tính bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường
环保主义: chủ nghĩa bảo vệ môi trường
环保主义者: nhà hoạt động bảo vệ môi trường
还本: trả lại vốn
欢蹦乱跳: tràn đầy sức sống và hoạt bát (thành ngữ)
环比: (statistics) giai đoạn so với giai đoạn trước (tức là "tháng so với tháng" hoặc "quý so với quý" v.v., tùy theo ngữ cảnh)
患病: bị ốm
患病者: người mắc bệnh (hoặc ngộ độc); bệnh nhân
缓兵之计: chiến thuật trì hoãn; câu giờ; biện pháp ngăn chặn tấn công; mưu kế để kéo dài thời gian
环渤海湾地区: Vành đai Kinh tế Bột Hải (khu vực kinh tế bao gồm Bắc Kinh, Thiên Tân, Hà Bắc, Liêu Ninh và Sơn Đông)
缓步: đi chậm; rảo bước từ từ; dần dần; chậm rãi
缓不济急: chậm không giúp kịp lúc (thành ngữ); biện pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp; quá chậm để đáp ứng nhu cầu cấp bách
换茬: luân phiên cây trồng
欢畅: vui vẻ; vui tươi; hân hoan
环衬: tờ gác sách
换乘: đổi tàu (máy bay, xe buýt, v.v.); chuyển đổi giữa các phương tiện giao thông
换成: đổi (cái này) lấy (cái khác); thay thế bằng; chuyển thành
环城: bao quanh thành phố (tường, đường vành đai, v.v.); xung quanh thành phố
缓冲: bộ đệm; giảm xóc; điều chỉnh để thay đổi đột ngột
缓冲器: bộ đệm (máy tính)
患处: phần bị tổn thương
环创: trang trí bắt mắt cho trẻ nhỏ (trong lớp học, thư viện, v.v.) (áp phích, đồ treo, bích họa, v.v.) (viết tắt của 環境創設|环境创设[huan2 jing4 chuang4…