Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện Hejing hoặc Xéjing nahiyisi ở Châu tự trị dân tộc Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
huyện Hejing hoặc Xéjing nahiyisi ở Châu tự trị dân tộc Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
He Jinli, tên Trung Quốc được Kamala Harris (1964-), phó tổng thống Mỹ năm 2021- sử dụng
thành phố cấp huyện Hà Tân ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
công nghệ hạt nhân
uống (rượu)
có ích gì đâu; (thành ngữ)
hòa; trận đấu hòa
nhiệt hạch; phản ứng hợp hạch
vũ trang hạt nhân
thế cân bằng hạt nhân
Mike He (1983-), diễn viên Đài Loan
thiệp chúc mừng
Hecate (nữ thần trong thần thoại Hy Lạp)
khách (đến dự đám cưới, v.v.)
cửa sông
quận Hà Khẩu của thành phố Đông Doanh 東營市|东营市[Dong1 ying2 shi4], Sơn Đông
huyện tự trị dân tộc Dao Hà Khẩu, châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di 紅河哈尼族彞族自治州|红河哈尼族彝族自治州[Hong2 he2 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
hà cớ gì phải bận tâm?; có đáng không?
huống hồ; chưa kể đến; ngoài ra; hơn nữa
phổ biến vũ khí hạt nhân
Hera (vợ của Zeus)
Heraclitus (535-475 TCN), triết gia tiền Socrates
Hà Lan
Hà Lan
huyện Helan ở Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ
đậu tuyết
Guilder Hà Lan
Hãng hàng không Hoàng gia Hà Lan KLM
ngò tây