Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
褐翅叉尾海燕
hè chì chā wěi hǎi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) Hải yến bão đuôi chẻ cánh nâu (Oceanodroma tristrami)

Cụm từ
河池市
Hé chí shì

thành phố cấp địa khu Hà Trì, Quảng Tây; tiếng Chuang: Hozciz

Cụm từ
褐翅雪雀
hè chì xuě què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết Tây Tạng (Montifringilla adamsi)

Cụm từ
褐翅鸦鹃
hè chì yā juān

(loài chim ở Trung Quốc) bìm bịp lớn (Centropus sinensis)

Cụm từ
褐翅燕鸥
hè chì yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn nâu (Onychoprion anaethetus)

Cụm từ
褐翅鸦雀
hè chì yā què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt cánh nâu (Sinosuthora brunnea)

Cụm từ
合吃族
hé chī zú

nghĩa đen: người ăn chung; một buổi tụ họp ăn uống, đặc biệt tổ chức trực tuyến giữa những người lạ

Cụm từ
何处
hé chù

từ đâu; ở đâu

Cụm từ
合川
Hé chuān

Hechuan, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
河川
hé chuān

sông ngòi

Cụm từ
河床
hé chuáng

lòng sông

Cụm từ
合川区
Hé chuān Qū

Hechuan, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
何出此言
hé chū cǐ yán

những lời này bắt nguồn từ đâu?; tại sao bạn (ông ấy, v.v.) nói như vậy?

Cụm từ
核出口控制
hé chū kǒu kòng zhì

kiểm soát xuất khẩu hạt nhân

Cụm từ
贺词
hè cí

lời chúc mừng

Cụm từ
核磁共振
hé cí gòng zhèn

cộng hưởng từ hạt nhân (NMR)

Cụm từ
河村
Hé cūn

Kawamura (tên)

Cụm từ
核大国
hé dà guó

cường quốc hạt nhân (quốc gia)

Cụm từ
盒带
hé dài

băng cát xét; viết tắt của 盒式錄音磁帶|盒式录音磁带; LT:盤|盘[pan2]

Viết tắt
核弹
hé dàn

đầu đạn hạt nhân

Cụm từ
合当
hé dāng

phải; nên

Cụm từ
核当量
hé dāng liàng

sức nổ hạt nhân

Cụm từ
核弹头
hé dàn tóu

phương tiện quay lại hạt nhân; đầu đạn hạt nhân

Cụm từ
喝道
hè dào

quát tháo (tức là nói lớn tiếng) (thường theo sau bởi lời quát); (xưa) (của nha dịch, v.v.) đi trước quan chức, hét người đi đường tránh ra

Cụm từ
河道
hé dào

lòng sông; kênh sông

Cụm từ
禾稻
hé dào

lúa (gạo)

Cụm từ
喝倒彩
hè dào cǎi

la ó hoặc chế giễu (như biểu hiện không hài lòng với diễn viên)

Cụm từ
核导弹
hé dǎo dàn

tên lửa hạt nhân

Cụm từ
和达清夫
Hé dá Qīng fū

Wadati Kiyoo (1902-1995), nhà khoa học địa chấn tiên phong người Nhật

Cụm từ
赫德
Hè dé

Hart hoặc Herd (tên); Robert Hart (1835-1911), người Anh phục vụ 1863-1911 trong cơ quan hải quan triều Thanh

Cụm từ