洪秀全
Hong Xiuquan hoặc Hồng Tú Toàn (1814-1864), lãnh đạo cuộc nổi dậy Thái Bình hoặc Thiên Quốc Thái Bình
Hong Xiuquan hoặc Hồng Tú Toàn (1814-1864), lãnh đạo cuộc nổi dậy Thái Bình hoặc Thiên Quốc Thái Bình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hồng Tú Trụ (1948-), chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan
›洪福hóng fúvận may tốt; phúc lành lớn
›洪都拉斯Hóng dū lā sīHonduras
›洪炉hóng lúlò luyện lớn (ẩn dụ cho nơi rèn luyện nhân cách)
›洪门Hóng ménxem 天地會|天地会[Tian1 di4 hui4]
›洪熙Hóng XīHoàng đế Hongxi, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ tư Chu Cao Sĩ 朱高熾|朱高炽[Zhu1 Gao1 chi4] (1378-1425), trị vì…
›洪雅Hóng yǎhuyện Hongya, Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
›洪灾hóng zāilũ lụt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.