洪雅
huyện Hongya, Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
huyện Hongya, Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Hongya, Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
›洪泽县Hóng zé xiànhuyện Hongze, Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô
›洪泽Hóng zéhuyện Hongze, Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô
›洪湖市Hóng hú shìHonghu, thành phố cấp huyện ở Jingzhou 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
›洪湖Hóng húHonghu, thành phố cấp huyện ở Jingzhou 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
›洪门Hóng ménxem 天地會|天地会[Tian1 di4 hui4]
›洪雅族Hóng yǎ zúHoanya, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan
›洪都拉斯Hóng dū lā sīHonduras
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.