Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
hợp xướng; cùng hợp xướng
sân phơi lúa
dàn hợp xướng; đội hợp xướng
He Chao (nhà thơ hoạt động khoảng năm 711), thời nhà Đường
nhóm kiểm tra
tổng hợp; cấu thành; hợp chất; sự tổng hợp; hỗn hợp; tổng hợp nhân tạo
thuật ngữ chung; thuật ngữ tổng quát
quận Hecheng của thành phố Huaihua 懷化市|怀化市[Huai2 hua4 shi4], tỉnh Hồ Nam
từ ghép
đồng hóa (sinh học); quá trình chuyển hóa xây dựng (sử dụng năng lượng để tạo protein, v.v.); đồng hóa
quá trình tổng hợp (hóa học)
steroid đồng hóa
bộ tổng hợp
quận Hecheng của thành phố Huaihua 懷化市|怀化市[Huai2 hua4 shi4], tỉnh Hồ Nam
dầu tổng hợp
số hợp thành (tức là không phải số nguyên tố, có thể phân tích thành thừa số)
hợp chất; vật liệu tổng hợp; cocktail
cao su tổng hợp
sợi tổng hợp
chất tẩy rửa tổng hợp
bối cảnh tổng hợp
ngữ âm tổng hợp
(văn học) nhiều hơn rất nhiều; không giới hạn ở
biến thể của 呵斥[he1 chi4]
quở trách; mắng mỏ; la rầy; cũng viết là 喝斥[he4 chi4]
xem 呵斥[he1 chi4]
quát mắng; mắng nhiếc; la rầy; cũng viết là 呵斥[he1 chi4]
địa cấp thị Hà Trì ở Quảng Tây; tiếng Choang: Hozciz
biến thể của 呵斥[he1 chi4]
biến thể của 呵斥[he1 chi4]