洪汛期
mùa lũ
mùa lũ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mùa lũ
›洪江Hóng jiāngHongjiang, thành phố cấp huyện ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam; quận Hồng Giang của thành phố Hoài Hóa…
›洪江区Hóng jiāng qūquận Hồng Giang của thành phố Hoài Hóa 懷化市|怀化市[Huai2 hua4 shi4], Hồ Nam
›洪江市Hóng jiāng shìHongjiang, thành phố cấp huyện ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
›洪水hóng shuǐtrận lụt; lũ lụt
›洪洞Hóng tónghuyện Hồng Đồng ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
›洪武Hóng wǔHoàng đế Hồng Vũ, cũng viết là Hung-wu Ti, niên hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Minh Chu Nguyên Chương…
›洪洞县Hóng tóng xiànhuyện Hồng Đồng ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.