红五类
"năm thành phần hồng" (thuật ngữ Cách mạng Văn hóa), tức là nông dân nghèo và trung nông, công nhân, bộ đội cách mạng, cán bộ cách mạng và liệt sĩ cách mạng
"năm thành phần hồng" (thuật ngữ Cách mạng Văn hóa), tức là nông dân nghèo và trung nông, công nhân, bộ đội cách mạng, cán bộ cách mạng và liệt sĩ cách mạng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên của quốc kỳ nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
›红原Hóng yuánHuyện Hồng Nguyên (Tạng: rka khog rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa…
›红交嘴雀hóng jiāo zuǐ què(loài chim ở Trung Quốc) loài sẻ mỏ chéo đỏ (Loxia curvirostra)
›红利hóng lìtiền thưởng; cổ tức
›红利股票hóng lì gǔ piàocổ phiếu thưởng (phát hành như trả cổ tức)
›红原县Hóng yuán XiànHuyện Hongyuan (Tạng: rka khog rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa…
›红原鸡hóng yuán jī(loài chim ở Trung Quốc) gà rừng đỏ (Gallus gallus)
›红古Hóng gǔQuận Honggu của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], Cam Túc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.