红血球 là gì?
红血球 [hóng xuè qiú] có nghĩa là hồng cầu; tế bào máu đỏ.
Nghĩa của từ 红血球 trong tiếng Việt
- hồng cầu
- tế bào máu đỏ
Cách đọc và ghi nhớ 红血球
红血球 được đọc là hóng xuè qiú, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hồng cầu; tế bào máu đỏ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .