红眼病
đau mắt đỏ; đố kỵ; ghen tỵ
đau mắt đỏ; đố kỵ; ghen tỵ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trở nên tức giận; thấy đỏ mắt; ghen tị; thèm muốn; đau mắt đỏ (viêm kết mạc); chuyến bay đêm; (nhiếp ảnh)…
›红矮星hóng ǎi xīngsao lùn đỏ
›红眉松雀hóng méi sōng què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mày đỏ (Carpodacus subhimachalus)
›红磡Hóng kànHung Hom, một khu vực ở Cửu Long, Hồng Kông
›红眉朱雀hóng méi zhū què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng đẹp (Carpodacus davidianus)
›红磷hóng línphốt pho đỏ
›红盘hóng pán(giá cổ phiếu hoặc chỉ số thị trường) hiện đang cao hơn so với khi đóng cửa ngày trước đó
›红移hóng yídịch chuyển đỏ (thiên văn học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.