Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
红心紅心

hóng xīn

红心 là gì?

红心 [hóng xīn] có nghĩa là trái tim ♥ (trong trò chơi bài); biểu tượng hình trái tim màu đỏ; hồng tâm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 红心 trong tiếng Việt

  1. trái tim ♥ (trong trò chơi bài)
  2. biểu tượng hình trái tim màu đỏ
  3. hồng tâm

Cách đọc và ghi nhớ 红心

红心 được đọc là hóng xīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trái tim ♥ (trong trò chơi bài); biểu tượng hình trái tim màu đỏ; hồng tâm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan