红颜知己
bạn nữ thân thiết; người tri kỷ nữ
bạn nữ thân thiết; người tri kỷ nữ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một phụ nữ đẹp; các cô gái trẻ; thanh xuân; má hồng
›红颜祸水hóng yán huò shuǐhồng nhan họa thủy
›红额金翅雀hóng é jīn chì què(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vàng châu Âu (Carduelis carduelis)
›红额穗鹛hóng é suì méi(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe trán hung (Stachyridopsis rufifrons)
›红马甲hóng mǎ jiǎáo ghi lê đỏ; nhân viên giao dịch tại sàn; môi giới sàn
›红颈苇鹀hóng jǐng wěi wú(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đầm lầy Nhật Bản (Emberiza yessoensis)
›红骨髓hóng gǔ suǐtủy xương đỏ (mô tủy)
›红颈绿啄木鸟hóng jǐng lǜ zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến cổ đỏ (Picus rabieri)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.