Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Haicheng, thành phố cấp huyện ở An Sơn 鞍山[An1 shan1], Liêu Ninh
côn trùng gây hại; sâu bọ
tổn hại; tác hại; Lượng từ: 個|个[ge4]
tàu biển
đáy biển; đáy đại dương; dưới đáy biển
cây bạch chỉ biển (Eryngium maritimum)
món hải sản quý
Haidai, khu vực lịch sử trải dài từ biển Bột Hải đến núi Thái ở Sơn Đông
tảo bẹ
sinh viên trở về từ nước ngoài nhưng chưa tìm được việc làm (chơi chữ với 海帶|海带[hai3 dai4]); xem 海歸|海归[hai3 gui1]
nhím biển
hòn đảo
cướp biển
Thành phố của các đảo (Ma Cao); Concelho das Ilhas
hành vi cướp biển
gây ra hoặc dẫn đến điều gì đó xấu
Hyde (họ)
Heidelberg (Đức)
Heidelberg
Thành phố Heidelberg
Martin Heidegger (1889-1976), nhà triết học Đức
Công viên Hyde
Hayden hoặc Haydn (tên)
Haiti, một phần ba phía tây của đảo Hispaniola trong vùng Caribe
đê; đập; ngân chắn biển
đáy biển; đáy đại dương; dưới đáy biển
Heidi
Hải Điến, một quận của Bắc Kinh
Hải Điến, một quận của Bắc Kinh
Thành phố Sách Hải Điến, hiệu sách ở Bắc Kinh