Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng H
6.638 mục từ · Trang 6/111
海事法院: toà án hàng hải
海事局: Cục An toàn Hàng hải Trung Quốc
海誓山盟: thề yêu nhau trọn đời (thành ngữ); thề ước yêu thương vĩnh cửu; thề trước mọi chư thần
海市蜃楼: ảo ảnh (nghĩa đen hoặc bóng)
害兽: sâu bọ; động vật có hại
海曙: quận Haishu của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang
海水: nước biển
海水不可斗量: xem 人不可貌相,海水不可斗量[ren2 bu4 ke3 mao4 xiang4 , hai3 shui3 bu4 ke3 dou3 liang2]
海水倒灌: nước mặn xâm nhập
海水养殖: nuôi trồng thủy sản
海曙区: quận Haishu của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang
害死: giết; gây tử vong; làm ai đó chết
海斯: Hayes (Máy tính nhỏ)
海损: tổn thất hàng hóa trong quá trình vận chuyển đường biển
海獭: rái cá biển
海苔: rong biển nori
海滩: bãi biển; LT:片[pian4]
海棠: cây táo hoa Trung Quốc (Malus spectabilis)
海棠花: cây hải đường hoa Trung Quốc (Malus spectabilis)
海棠形: hình hoa thị (thường thuôn dài)
海淘: mua hàng trực tuyến từ nước ngoài gửi về
孩提: (văn học) trẻ sơ sinh; trẻ nhỏ
孩童: trẻ em
海兔: thỏ biển (Aplysia)
海涂: đầm lầy thủy triều; bãi cạn; vùng nước nông
海豚: cá heo
海豚馆: bể nuôi cá heo
海豚座: chòm sao Delphinus
海涂围垦: khai hoang lấn biển
海外: nước ngoài; hải ngoại
海外版: phiên bản nước ngoài (của một tờ báo)
海外赤子: đồng bào hải ngoại yêu nước
海外华人: người Hoa hải ngoại
海湾: vịnh
海碗: bát rất lớn
海王: Poseidon, thần biển trong thần thoại Hy Lạp; Neptune, thần biển trong thần thoại La Mã; Aquaman, siêu anh hùng trong truyện tranh DC; (lóng) kẻ…
海湾国家: các quốc gia vùng Vịnh; các nước vùng Vịnh
海王星: Sao Hải Vương (hành tinh)
海湾战争: Chiến tranh vùng Vịnh (Ba Tư)
海味: hải sản
害喜: phản ứng khi mang thai bằng cách ốm nghén hoặc thèm ăn mạnh một số món
海西: châu tự trị Mông Cổ và Tạng tộc Hải Tây (tiếng Tạng: Mtsho-nub Sog-rigs dang Bod-rigs rang-skyong-khul) ở Thanh Hải
海峡: eo biển; kênh
海峡交流基金会: Quỹ Giao lưu Eo biển (SEF); viết tắt thành 海基會|海基会[Hai3 ji1 hui4]
海峡两岸关系协会: Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan của Trung Quốc (ARATS)
海鲜: hải sản
海相: đặc điểm trầm tích biển (địa chất)
海象: hải mã
海相沉积物: trầm tích biển (địa chất)
害相思病: tương tư đến phát bệnh
海鲜酱: nước sốt hoisin (sốt xào, sốt ướp thịt nướng); nước sốt hải sản
海啸: sóng thần
海峡群岛: Quần đảo Channel
海峡时报: Thời báo Eo biển
海协会: Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan (ARATS); viết tắt của 海峽兩岸關係協會|海峡两岸关系协会[Hai3 xia2 Liang3 an4 Guan1 xi5 Xie2 hui4]
海西蒙古族藏族自治州: châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây (tiếng Tạng: Mtsho-nub Sog-rigs dang Bod-rigs rang-skyong-khul) ở Thanh Hải
海信: Hisense (thương hiệu)
海星: con sao biển; sao biển
海兴: huyện Haixing ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
海星机场: biệt danh của Sân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh 北京大興國際機場|北京大兴国际机场[Bei3 jing1 Da4 xing1 Guo2 ji4 Ji1 chang3], có tòa nhà ga trông như sao biển…