Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng H

6.638 mục từ · Trang 2/111

海安县Hǎi ān xiàn

海安县: huyện Hai'an ở Nantong 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
海岸线hǎi àn xiàn

海岸线: đường bờ biển; bờ biển; đường bờ

Cụm từ
海拔hǎi bá

海拔: chiều cao so với mực nước biển; độ cao

Cụm từ
海百合hǎi bǎi hé

海百合: hoa huệ biển; động vật huệ biển

Cụm từ
海报hǎi bào

海报: áp phích; tờ quảng cáo; thông báo

Cụm từ
海宝Hǎi bǎo

海宝: Haibao, linh vật Expo 2010

Cụm từ
海豹hǎi bào

海豹: (động vật học) hải cẩu

Cụm từ
海豹部队hǎi bào bù duì

海豹部队: Lực lượng SEAL Hải quân Hoa Kỳ

Cụm từ
海豹科hǎi bào kē

海豹科: Phocidae, họ trong bộ Ăn thịt bao gồm hải cẩu

Cụm từ
海北Hǎi běi

海北: châu tự trị Tây Tạng Haibei ở Thanh Hải

Cụm từ
海北藏族自治州Hǎi běi Zàng zú Zì zhì zhōu

海北藏族自治州: Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc (tiếng Tạng: Mtsho-byang Bod-rigs rang-skyong-khul) ở Thanh Hải

Cụm từ
海北州Hǎi běi zhōu

海北州: châu tự trị Tây Tạng Haibei ở Thanh Hải

Cụm từ
海扁hǎi biǎn

海扁: (tiếng lóng) đánh ai đó

Tiếng lóng xã hội
海边hǎi biān

海边: bờ biển; bãi biển

Cụm từ
海滨hǎi bīn

海滨: bờ biển

Cụm từ
害病hài bìng

害病: bị ốm; mắc bệnh

Cụm từ
海波hǎi bō

海波: hypo (từ mượn); thiosulfate natri Na2S2O3 dùng trong cố định ảnh (trước đây gọi là hyposulfite); sóng (biển)

Cụm từ
海伯利Hǎi bó lì

海伯利: Highbury (tên)

Cụm từ
海勃湾Hǎi bó wān

海勃湾: quận Haibowan của thành phố Wuhai 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông

Cụm từ
海勃湾区Hǎi bó wān Qū

海勃湾区: quận Haibowan của thành phố Wuhai 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông

Cụm từ
海部俊树Hǎi bù Jùn shù

海部俊树: KAIFU Toshiki (1931-), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1989-1991

Cụm từ
还不如hái bù rú

还不如: thà rằng ...; chi bằng

Cụm từ
海沧Hǎi cāng

海沧: Haicang, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
海沧区Hǎi cāng Qū

海沧区: Haicang, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
海草hǎi cǎo

海草: cỏ biển

Cụm từ
海产hǎi chǎn

海产: hải sản; sản xuất từ biển

Cụm từ
海肠子hǎi cháng zi

海肠子: (khẩu ngữ) loại sâu biển giống ruột như sâu thìa (echiuroid) hoặc sâu đậu phộng (Sipunculus nudus)

Khẩu ngữ
海潮hǎi cháo

海潮: thuỷ triều

Cụm từ
海城Hǎi chéng

海城: Haicheng, thành phố cấp huyện ở An Sơn 鞍山[An1 shan1], Liêu Ninh

Cụm từ
海城区Hǎi chéng qū

海城区: quận Hải Thành của thành phố Bắc Hải 北海市[Bei3 hai3 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
海城市Hǎi chéng shì

海城市: Haicheng, thành phố cấp huyện ở An Sơn 鞍山[An1 shan1], Liêu Ninh

Cụm từ
害虫hài chóng

害虫: côn trùng gây hại; sâu bọ

Cụm từ
害处hài chu

害处: tổn hại; tác hại; Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
海船hǎi chuán

海船: tàu biển

Cụm từ
海床hǎi chuáng

海床: đáy biển; đáy đại dương; dưới đáy biển

Cụm từ
海刺芹hǎi cì qín

海刺芹: cây bạch chỉ biển (Eryngium maritimum)

Cụm từ
海错hǎi cuò

海错: món hải sản quý

Cụm từ
海岱Hǎi dài

海岱: Haidai, khu vực lịch sử trải dài từ biển Bột Hải đến núi Thái ở Sơn Đông

Cụm từ
海带hǎi dài

海带: tảo bẹ

Cụm từ
海待hǎi dài

海待: sinh viên trở về từ nước ngoài nhưng chưa tìm được việc làm (chơi chữ với 海帶|海带[hai3 dai4]); xem 海歸|海归[hai3 gui1]

Cụm từ
海胆hǎi dǎn

海胆: nhím biển

Cụm từ
海岛hǎi dǎo

海岛: hòn đảo

Cụm từ
海盗hǎi dào

海盗: cướp biển

Cụm từ
海岛市Hǎi dǎo shì

海岛市: Thành phố của các đảo (Ma Cao); Concelho das Ilhas

Cụm từ
海盗行为hǎi dào xíng wéi

海盗行为: hành vi cướp biển

Cụm từ
害得hài de

害得: gây ra hoặc dẫn đến điều gì đó xấu

Cụm từ
海德Hǎi dé

海德: Hyde (họ)

Cụm từ
海德保Hǎi dé bǎo

海德保: Heidelberg (Đức)

Cụm từ
海德堡Hǎi dé bǎo

海德堡: Heidelberg

Cụm từ
海德尔堡Hǎi dé ěr bǎo

海德尔堡: Thành phố Heidelberg

Cụm từ
海德格尔Hǎi dé gé ěr

海德格尔: Martin Heidegger (1889-1976), nhà triết học Đức

Cụm từ
海德公园Hǎi dé Gōng yuán

海德公园: Công viên Hyde

Cụm từ
海登Hǎi dēng

海登: Hayden hoặc Haydn (tên)

Cụm từ
海地Hǎi dì

海地: Haiti, một phần ba phía tây của đảo Hispaniola trong vùng Caribe

Cụm từ
海堤hǎi dī

海堤: đê; đập; ngân chắn biển

Cụm từ
海底hǎi dǐ

海底: đáy biển; đáy đại dương; dưới đáy biển

Cụm từ
海迪Hǎi dí

海迪: Heidi

Cụm từ
海淀Hǎi diàn

海淀: Hải Điến, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
海淀区Hǎi diàn Qū

海淀区: Hải Điến, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
海淀图书城Hǎi diàn Tú shū chéng

海淀图书城: Thành phố Sách Hải Điến, hiệu sách ở Bắc Kinh

Cụm từ