Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
哈尔登
Hā ěr dēng

Halden (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
哈尔斯塔
Hā ěr sī tǎ

Harstad (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
哈丰角
Hā fēng jiǎo

Mũi Ras Hafun, Somalia, điểm cực đông của châu Phi

Cụm từ
哈佛
Hā fó

Harvard

Cụm từ
哈佛大学
Hā fó Dà xué

Đại học Harvard

Cụm từ
哈该书
Hā gāi shū

Sách Haggai

Cụm từ
哈根达斯
Hā gēn Dá sī

Häagen-Dazs

Cụm từ
哈哈
hā hā

(tượng thanh) cười to

Cụm từ
哈哈大笑
hā hā dà xiào

cười sảng khoái; cười phá lên

Cụm từ
哈哈镜
hā hā jìng

gương biến dạng

Cụm từ
哈哈笑
hā hā xiào

cười to

Cụm từ
hài

địa chi thứ 12: 9-11 giờ tối, tháng 10 âm lịch (7 tháng Mười Một-6 tháng Mười Hai), năm Hợi; phương vị la bàn cổ Trung Quốc: 330°

Từ vựng
hāi

(thán từ); vui vẻ; tiếng cười

Từ vựng
hāi

âm thanh thở dài; (thán từ biểu đạt ngạc nhiên, buồn bã, hối tiếc, thất vọng, v.v.) ôi; chết tiệt; ồ

Từ vựng
hài

thán từ biểu thị sự tiếc nuối

Từ vựng
hāi

ồ than ôi; này!; chào! (từ mượn); phê (do tự nhiên hoặc do thuốc) (từ mượn)

Từ vựng
hái

(hình thức kết hợp) trẻ con

Từ vựng
hài

gây hại cho; gây rắc rối cho; tổn hại; điều ác; tai họa

Từ vựng
hài

helium (hoá học)

Từ vựng
hǎi

đại dương; biển; LT:個|个[ge4],片[pian4]; số lượng lớn người hoặc vật; (phương ngữ) nhiều

Từ vựng
hǎi

hydroxylamin (hóa học)

Từ vựng
hái

vẫn; còn đang; càng thêm; còn nữa; thậm chí hơn; thêm vào; khá; tạm được; ngay từ; thậm chí; cũng; khác

Từ vựng
hǎi

thịt băm; thịt muối

Từ vựng
hài

thức ăn ôi thiu

Từ vựng
hài

kinh ngạc; giật mình; tấn công mạng (từ mượn)

Từ vựng
hái

xương của cơ thể

Từ vựng
海安
Hǎi ān

huyện Hai'an ở Nantong 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
海岸
hǎi àn

thuộc ven biển; bờ biển

Cụm từ
海岸护卫队
hǎi àn hù wèi duì

lực lượng bảo vệ bờ biển

Cụm từ
海岸警卫队
hǎi àn jǐng wèi duì

lực lượng bảo vệ bờ biển

Cụm từ