海蛎
hàu
hàu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hàu
›海螺hǎi luóốc biển; ốc xà cừ; ốc tù và
›海螵蛸hǎi piāo xiāomai mực (dùng trong y học cổ truyền)
›海西Hǎi xīchâu tự trị Mông Cổ và Tạng tộc Hải Tây (tiếng Tạng: Mtsho-nub Sog-rigs dang Bod-rigs rang-skyong-khul) ở…
›海蚀hǎi shíxói mòn bờ biển; mài mòn biển
›海西州Hǎi xī zhōuchâu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây (tiếng Tạng: Mtsho-nub Sog-rigs dang Bod-rigs rang-skyong-khul)…
›海蜇hǎi zhéRhopilema esculenta, một loại sứa ăn được
›海西蒙古族藏族自治州Hǎi xī Měng gǔ zú Zàng zú zì zhì zhōuchâu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây (tiếng Tạng: Mtsho-nub Sog-rigs dang Bod-rigs rang-skyong-khul)…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.