海洛英
heroin (ma túy) (từ mượn)
heroin (ma túy) (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
heroin (từ mượn)
›海波hǎi bōhypo (từ mượn); thiosulfate natri Na2S2O3 dùng trong cố định ảnh (trước đây gọi là hyposulfite); sóng (biển)
›海浪hǎi làngsóng biển
›海洋温差发电hǎi yáng wēn chā fā diànchuyển đổi năng lượng nhiệt đại dương (OTEC)
›海涅Hǎi nièHeinrich Heine (1797-1856), nhà thơ trữ tình người Đức
›海洋性贫血hǎi yáng xìng pín xuèbệnh tan máu bẩm sinh
›海涵hǎi hán(lời nói lịch sự) rộng lượng tha thứ hoặc chịu đựng (lỗi lầm hoặc thiếu sót của một người)
›海洋性气候hǎi yáng xìng qì hòukhí hậu biển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.