海空军基地
căn cứ quân sự hải quân và không quân
căn cứ quân sự hải quân và không quân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hải quân và không quân
›海监船hǎi jiàn chuántàu giám sát hải quân; tàu tuần tra hàng hải
›海砂屋hǎi shā wūnhà xây bằng bê tông rẻ tiền, không đáng tin cậy chứa nhiều cát biển
›海端Hǎi duānthị trấn Haiduan hoặc Haituan ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
›海禁hǎi jìncấm vào hoặc rời khỏi bằng đường biển
›海端乡Hǎi duān xiāngthị trấn Haiduan hoặc Haituan ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
›海神hǎi shénHoàng đế Biển; Neptune
›海米hǎi mǐtôm khô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.