Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
好几
hǎo jǐ

một vài; khá nhiều

Cụm từ
好记
hǎo jì

dễ nhớ

Cụm từ
好家伙
hǎo jiā huo

trời ơi!; ôi trời!; chết thật!

Cụm từ
濠江
Háo jiāng

Quận Hào Giang của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
濠江区
Háo jiāng Qū

Khu Haojiang của thành phố Shantou 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
嗥叫
háo jiào

gầm gừ; tru

Cụm từ
嚎叫
háo jiào

hú hét; la hét

Cụm từ
号叫
háo jiào

tru; hú

Cụm từ
号角
hào jiǎo

kèn tín hiệu

Cụm từ
浩劫
hào jié

tai họa; thảm họa; khải huyền

Cụm từ
豪杰
háo jié

anh hùng; nhân vật kiệt xuất

Cụm từ
好借好还,再借不难
hǎo jiè hǎo huán , zài jiè bù nán

xem 有借有還,再借不難|有借有还,再借不难[you3 jie4 you3 huan2 , zai4 jie4 bu4 nan2]

Cụm từ
耗尽
hào jìn

tiêu hao; dùng hết; cạn kiệt; rút cạn

Cụm từ
镐京
Hào jīng

Haojing (ở miền bắc Thiểm Tây hiện đại, phía tây bắc huyện Trường An), kinh đô của nhà Chu Tây từ khoảng năm 1050 TCN

Cụm từ
好景不长
hǎo jǐng bù cháng

việc tốt không kéo dài mãi mãi (thành ngữ)

Thành ngữ
好几年
hǎo jǐ nián

một vài năm

Cụm từ
好久
hǎo jiǔ

một khoảng thời gian khá lâu

Cụm từ
好久不见
hǎo jiǔ bu jiàn

lâu rồi không gặp

Cụm từ
好酒沉瓮底
hǎo jiǔ chén wèng dǐ

nghĩa đen: rượu ngon nằm dưới đáy chum (thành ngữ); nghĩa bóng: thứ tốt nhất được giữ lại sau cùng

Thành ngữ
好酒贪杯
hào jiǔ tān bēi

thích rượu chè (thành ngữ)

Thành ngữ
好记性不如烂笔头
hǎo jì xìng bù rú làn bǐ tóu

mực nhạt nhất vẫn hơn trí nhớ tốt nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
好聚好散
hǎo jù - hǎo sàn

(thành ngữ) chia tay trong êm đẹp; cởi nút nào gỡ nút ấy

Thành ngữ
好看
hǎo kàn

ưa nhìn; xinh đẹp; hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.); xấu hổ; bị bẽ mặt

Cụm từ
好康
hǎo kāng

(Đài Loan) lợi ích; ưu điểm (từ tiếng Đài Loan 好空, phát âm Tai-lo [hó-khang])

Cụm từ
háo kè

mi-li-gram (cũ) (chữ đơn tương đương với 毫克[hao2 ke4])

Từ vựng
好客
hào kè

hiếu khách; đối đãi khách tốt; thích có khách; thân thiện

Cụm từ
毫克
háo kè

miligam

Cụm từ
嚎哭
háo kū

gào khóc; khóc lóc; than khóc; hú hét; cũng viết là 號哭|号哭[hao2 ku1]

Cụm từ
号哭
háo kū

khóc lóc; than khóc; kêu gào

Cụm từ
浩阔
hào kuò

mênh mông

Cụm từ