Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng H

6.638 mục từ · Trang 37/111

横竖héng shu

横竖: dù sao đi nữa

Cụm từ
衡水Héng shuǐ

衡水: thành phố cấp địa khu Hengshui ở Hà Bắc

Cụm từ
衡水市Héng shuǐ shì

衡水市: thành phố cấp địa khu Hengshui ở Hà Bắc

Cụm từ
横竖劲儿héng shù jìn r

横竖劲儿: sự kiên quyết

Cụm từ
横说竖说héng shuō shù shuō

横说竖说: giải thích đi giải thích lại; lặp đi lặp lại

Cụm từ
横死hèng sǐ

横死: chết do bạo lực

Cụm từ
恒速率héng sù lǜ

恒速率: vận tốc không đổi

Cụm từ
横躺héng tǎng

横躺: nằm ngang

Cụm từ
横躺竖卧héng tǎng shù wò

横躺竖卧: nằm la liệt; mệt mỏi và rối bời

Cụm từ
蘅塘退士Héng táng Tuì shì

蘅塘退士: tên hiệu của Tôn Chu 孫誅|孙诛[Sun1 Zhu1] (1711-1778), nhà thơ và người biên soạn "Tam Bách Thủ Thi Đường" 唐詩三百首|唐诗三百首[Tang2 shi1 San1 bai3 Shou3]

Cụm từ
亨特Hēng tè

亨特: Hunter (tên)

Cụm từ
横挑鼻子竖挑眼héng tiāo bí zi shù tiāo yǎn

横挑鼻子竖挑眼: bới lông tìm vết (thành ngữ); chỉ trích không ngớt

Thành ngữ
亨廷顿舞蹈症Hēng tíng dùn wǔ dǎo zhèng

亨廷顿舞蹈症: bệnh Huntington

Cụm từ
亨通hēng tōng

亨通: thuận lợi; phồn thịnh; tiến triển tốt

Cụm từ
横头横脑héng tóu héng nǎo

横头横脑: thô lỗ và kiêu ngạo; lúc nào cũng cho mình đúng

Cụm từ
恒温héng wēn

恒温: nhiệt độ không đổi

Cụm từ
横纹héng wén

横纹: vạch ngang; sọc ngang

Cụm từ
横纹肌héng wén jī

横纹肌: cơ vân

Cụm từ
恒温器héng wēn qì

恒温器: máy điều nhiệt

Cụm từ
横卧héng wò

横卧: ngả lưng

Cụm từ
蘅芜héng wú

蘅芜: Cây gừng Asarum blumei

Cụm từ
横线héng xiàn

横线: đường ngang; (toán) trục ngang

Cụm từ
横县Héng xiàn

横县: huyện Hằng ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
横向héng xiàng

横向: nằm ngang; thuộc về trực giao; vuông góc; mang tính ngang; bắt chéo

Cụm từ
横斜héng xié

横斜: chéo; nghiêng

Cụm từ
横斜钩héng xié gōu

横斜钩: nét ⺄ trong chữ Hán

Cụm từ
恒心héng xīn

恒心: sự kiên trì

Cụm từ
横心héng xīn

横心: tự răn lòng; tự nhủ phải cứng rắn; quyết tâm

Cụm từ
恒星héng xīng

恒星: ngôi sao (cố định)

Cụm từ
横行héng xíng

横行: đi quậy phá; bạo loạn; làm loạn

Cụm từ
横行霸道héng xíng bà dào

横行霸道: áp bức; cai trị như bạo chúa; đàn áp

Cụm từ
恒星际héng xīng jì

恒星际: liên sao; giữa các ngôi sao cố định

Cụm từ
恒星年héng xīng nián

恒星年: năm thiên văn (thiên văn học); năm được định nghĩa theo các ngôi sao cố định

Cụm từ
恒星系héng xīng xì

恒星系: hệ sao; ngân hà

Cụm từ
横须贺Héng xū hè

横须贺: Yokosuka (cảng và căn cứ hải quân trong vịnh Tokyo)

Cụm từ
横须贺市Héng xū hè shì

横须贺市: thành phố Yokosuka và căn cứ hải quân Mỹ ở phía tây Yokohama, Nhật Bản

Cụm từ
恒牙héng yá

恒牙: răng vĩnh viễn (trái với răng sữa 乳牙); răng trưởng thành

Cụm từ
横眼héng yǎn

横眼: từ khóe mắt; nhìn xéo

Cụm từ
衡阳Héng yáng

衡阳: thành phố cấp địa khu Hành Dương, Hồ Nam

Cụm từ
衡阳市Héng yáng shì

衡阳市: thành phố cấp địa khu Hành Dương, Hồ Nam

Cụm từ
衡阳县Héng yáng xiàn

衡阳县: huyện Hành Dương ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
横摇héng yáo

横摇: chuyển động lắc lư (của thuyền)

Cụm từ
横溢héng yì

横溢: tràn đầy; tràn trề

Cụm từ
横越héng yuè

横越: băng qua; vượt qua; đi ngang qua; xuyên

Cụm từ
横折héng zhé

横折: (nét ngang gập của chữ Hán)

Cụm từ
横摺héng zhé

横摺: nếp gấp hoặc xếp ngang

Cụm từ
横振动héng zhèn dòng

横振动: rung động ngang

Cụm từ
横征暴敛héng zhēng bào liǎn

横征暴敛: thu thuế cưỡng bức và bóc lột (thành ngữ); cưỡng ép vắt kiệt thuế từ người dân

Thành ngữ
横直héng zhí

横直: (khẩu ngữ) gì cũng được; sao cũng được

Khẩu ngữ
衡酌héng zhuó

衡酌: cân nhắc và xem xét; suy xét; dạng rút gọn của thành ngữ 衡情酌理

Thành ngữ
亨祚hēng zuò

亨祚: phồn thịnh; hưng thịnh

Cụm từ
横坐标héng zuò biāo

横坐标: tọa độ ngang; hoành độ

Cụm từ
恨海难填hèn hǎi nán tián

恨海难填: biển hận khó lấp đầy (thành ngữ); mâu thuẫn không thể hòa giải

Thành ngữ
狠狠hěn hěn

狠狠: quyết liệt; mạnh mẽ; tàn bạo; không thương tiếc

Cụm từ
荷尼阿拉Hé ní ā lā

荷尼阿拉: Honiara, thủ đô của Quần đảo Solomon (Đài Loan)

Cụm từ
贺年hè nián

贺年: xem 賀歲|贺岁[he4 sui4]

Cụm từ
贺年卡hè nián kǎ

贺年卡: thiệp chúc Tết

Cụm từ
贺年片hè nián piàn

贺年片: thiệp mừng Năm Mới; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
和牛hé niú

和牛: wagyu

Cụm từ
痕迹hén jì

痕迹: dấu vết; vết tích; vết

Cụm từ