Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng H
6.638 mục từ · Trang 39/111
核燃料后处理: tái xử lý nhiên liệu hạt nhân
核燃料燃耗: mức độ cháy của nhiên liệu hạt nhân
核热: nhiệt hạt nhân
何人: ai
核仁: hạch nhân (bên trong nhân tế bào)
何日: khi nào?
何如: thế nào; loại gì
和散那: Hosanna (trong tán tụng Cơ Đốc giáo)
褐色: màu nâu
赫塞哥维纳: Herzegovina (Đài Loan)
合山: Heshan, thành phố cấp huyện ở Laibin 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
合扇: (tiếng địa phương) bản lề
和善: hiền lành
赫山: quận Heshan của thành phố Yiyang 益陽市|益阳市[Yi4 yang2 shi4], tỉnh Hồ Nam
鹤山: khu Heshan của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam; Heshan, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门, Quảng Đông
合上: đóng (hộp, sách, miệng, v.v.)
和尚: nhà sư Phật giáo
河殇: "Bi ca con sông", loạt phim tài liệu nổi tiếng năm 1988 của CCTV, được cho là đã kích thích phong trào dân chủ Xuân Bắc Kinh những năm 1980
和尚打伞: xem 和尚打傘,無法無天|和尚打伞,无法无天[he2 shang5 da3 san3 , wu2 fa3 wu2 tian1]
和尚打伞,无法无天: nghĩa đen: như nhà sư cầm ô — không tóc, không trời (thành ngữ) (chơi chữ với 髮|发[fa4] và 法[fa3]); nghĩa bóng: coi thường pháp luật và nguyên…
褐山鹪莺: (loài chim ở Trung Quốc) chiền chiện nâu (Prinia polychroa)
赫山区: quận Heshan của thành phố Yiyang 益陽市|益阳市[Yi4 yang2 shi4], tỉnh Hồ Nam
鹤山区: khu Heshan của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam
合山市: Heshan, thành phố cấp huyện ở Laibin 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
鹤山市: Heshan, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门, Quảng Đông
合身: vừa vặn (quần áo)
和珅: Hòa Thân (1746-1799), quan người Mãn của triều Thanh, nổi tiếng tham nhũng quy mô lớn
河神: thần sông
和声: hòa âm (âm nhạc)
核设施: cơ sở hạt nhân; công trình hạt nhân
何时: khi nào
合十: chắp tay (cầu nguyện hoặc chào hỏi)
合式: phù hợp tiêu chuẩn; đạt tiêu chuẩn; biến thể của 合適|合适[he2 shi4]
合时: hợp thời; phù hợp với thời điểm; đúng mùa; kịp thời
合适: thích hợp; vừa vặn; phù hợp
和食: ẩm thực Nhật Bản
核势: thế hạt nhân
核实: xác minh; kiểm tra
核试: vụ thử vũ khí hạt nhân
核试爆: một vụ thử hạt nhân
核事件: sự cố hạt nhân
赫氏角鹰: xem 鷹鵰|鹰雕[ying1 diao1]
和事佬: người hòa giải; trung gian; (mang tính miệt thị) kẻ dàn xếp
盒式录音磁带: băng cát xét
核试验: vụ thử hạt nhân
核试验场: địa điểm thử nghiệm hạt nhân
核试验堆: lò phản ứng thử nghiệm hạt nhân
合时宜: phù hợp với tư duy hiện tại; thích hợp với thời đại (hoặc dịp đó)
合手: chắp tay (cầu nguyện hoặc chào hỏi); làm việc cùng mục đích; hài hòa; tiện lợi (sử dụng)
何首乌: cây hà thủ ô (Polygonum multiflorum); rễ hà thủ ô
合数: số hợp (tức là không phải số nguyên tố, có thể phân tích thừa số)
和数: tổng (toán học)
荷属安的列斯: Antilles thuộc Hà Lan
合水: huyện Heshui ở Qingyang 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
河水: nước sông
河水不犯井水: nghĩa đen: nước sông không phạm nước giếng (thành ngữ); Không can thiệp vào nhau.; Ai lo việc nấy
合水县: huyện Heshui ở Qingyang 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
和顺: tính tình ngọt ngào; dễ dàng chấp nhận
和顺县: huyện Heshun ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
和硕: huyện Hoxud, Xoshut nahiyisi hoặc huyện Heshuo thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4…