Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng H

6.638 mục từ · Trang 35/111

恒常héng cháng

恒常: hằng số; liên tục

Cụm từ
横陈héng chén

横陈: nằm ngổn ngang; cắt ngang; đi qua

Cụm từ
哼哧hēng chī

哼哧: thở hổn hển (ví dụ: sau khi chạy)

Cụm từ
横冲直撞héng chōng zhí zhuàng

横冲直撞: (thành ngữ) xông pha, va đập lung tung; lao tới; quậy phá

Thành ngữ
横穿héng chuān

横穿: băng qua; đi qua

Cụm từ
横吹héng chuī

横吹: nhạc kèn và trống quân sự thời Hán thổi trên lưng ngựa; sáo ngang; thổi sáo ngang như vậy

Cụm từ
恒春Héng chūn

恒春: trấn Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
恒春半岛Héng chūn Bàn dǎo

恒春半岛: bán đảo Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], điểm cực nam của Đài Loan

Cụm từ
恒春镇Héng chūn zhèn

恒春镇: trấn Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
恒大Héng dà

恒大: Tập đoàn Evergrande Trung Quốc, thường gọi là Evergrande, công ty phát triển bất động sản Trung Quốc thành lập năm 1996 (viết tắt của…

Viết tắt
横刀夺爱héng dāo duó ài

横刀夺爱: cướp đoạt thứ gì đó mà ai trân quý (thành ngữ)

Thành ngữ
亨德尔Hēng dé ěr

亨德尔: Handel (tên); George Frideric Handel (1685-1759), nhà soạn nhạc người Anh gốc Đức

Cụm từ
恒等héng děng

恒等: đồng nhất ≡ (toán học, logic); giống hệt

Cụm từ
恒等式héng děng shì

恒等式: đồng nhất thức (toán học)

Cụm từ
恒定héng dìng

恒定: không đổi; ổn định

Cụm từ
亨丁顿舞蹈症Hēng dīng dùn wǔ dǎo zhèng

亨丁顿舞蹈症: bệnh Huntington

Cụm từ
衡东Héng dōng

衡东: huyện Hành Đông ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
衡东县Héng dōng xiàn

衡东县: huyện Hengdong ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
横渡héng dù

横渡: băng qua (một khối nước)

Cụm từ
横断héng duàn

横断: băng qua (đường, đại dương, v.v.); cắt ngang

Cụm từ
横断步道héng duàn bù dào

横断步道: vạch qua đường

Cụm từ
横断面héng duàn miàn

横断面: mặt cắt ngang

Cụm từ
横断山脉Héng duàn shān mài

横断山脉: núi Hengduan, nhiều dãy núi song song ở biên giới giữa tây Vân Nam và Tứ Xuyên và đông Tây Tạng

Cụm từ
横段山脉Héng duàn shān mài

横段山脉: dãy núi Hoành Đoạn chia cắt Tứ Xuyên và Tây Tạng

Cụm từ
横断物héng duàn wù

横断物: vật nằm ngang

Cụm từ
横队héng duì

横队: hàng ngũ; hàng; quân đội (hoặc xe cộ, v.v.) xếp hàng ngang

Cụm từ
姮娥Héng é

姮娥: xem 嫦娥[Chang2 e2]

Cụm từ
横额héng é

横额: bức hoành phi (để khắc chữ)

Cụm từ
横翻筋斗héng fān jīn dǒu

横翻筋斗: lộn nhào ngang

Cụm từ
横飞héng fēi

横飞: (như nước bọt, máu, đạn v.v.) bay tứ tung

Cụm từ
横峰Héng fēng

横峰: huyện Hoành Phong ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
横峰县Héng fēng xiàn

横峰县: huyện Hoành Phong ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
横幅héng fú

横幅: cuộn thư ngang; băng rôn; dải biểu ngữ

Cụm từ
横幅标语héng fú biāo yǔ

横幅标语: băng rôn khẩu hiệu

Cụm từ
横杠héng gàng

横杠: thanh; ngang

Cụm từ
横纲héng gāng

横纲: yokozuna, võ sĩ vô địch sumo

Cụm từ
横膈héng gé

横膈: cơ hoành

Cụm từ
横隔héng gé

横隔: vách ngăn ngang (sàn ngang của polyp)

Cụm từ
亨格洛Hēng gé luò

亨格洛: Hengelo, thành phố ở Hà Lan

Cụm từ
横膈膜héng gé mó

横膈膜: cơ hoành (giải phẫu)

Cụm từ
横隔膜héng gé mó

横隔膜: cơ hoành (giải phẫu)

Cụm từ
横钩héng gōu

横钩: nét ngang có móc ở cuối (trong chữ Hán)

Cụm từ
横骨héng gǔ

横骨: xương mu

Cụm từ
横贯héng guàn

横贯: băng ngang; cắt qua; vượt qua theo chiều ngang

Cụm từ
横过héng guò

横过: băng qua

Cụm từ
恒河Héng Hé

恒河: sông Hằng

Cụm từ
恒河猴Héng hé hóu

恒河猴: khỉ rhesus (Macaca mulatta); khỉ rhesus; nghĩa đen: khỉ sông Hằng ở miền bắc Ấn Độ

Cụm từ
横桁帆héng héng fān

横桁帆: buồm cần

Cụm từ
哼哼唧唧hēng hēng jī jī

哼哼唧唧: rên rỉ; lằm bằm; lẩm bẩm

Cụm từ
恒河沙数Héng hé shā shù

恒河沙数: nhiều không đếm xuể như cát sông Hằng (thành ngữ)

Thành ngữ
横祸hèng huò

横祸: tai họa bất ngờ

Cụm từ
哼唧hēng ji

哼唧: thì thầm

Cụm từ
桁架héng jià

桁架: giàn khung (kết cấu chịu lực của các dầm ngang)

Cụm từ
横加héng jiā

横加: một cách dữ dội; một cách trắng trợn

Cụm từ
恒加速度héng jiā sù dù

恒加速度: gia tốc không đổi

Cụm từ
横加指责héng jiā zhǐ zé

横加指责: đổ lỗi một cách vô tội vạ

Cụm từ
横截héng jié

横截: cắt ngang; mặt cắt ngang; ngang qua

Cụm từ
横街héng jiē

横街: phố nhỏ; đường nhánh từ đường chính

Cụm từ
横结肠héng jié cháng

横结肠: đại tràng ngang (giải phẫu); phần thứ hai của ruột già

Cụm từ
横截面héng jié miàn

横截面: mặt cắt ngang

Cụm từ