恒温器
máy điều nhiệt
máy điều nhiệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhiệt độ không đổi
›恒牙héng yárăng vĩnh viễn (trái với răng sữa 乳牙); răng trưởng thành
›恒河猴Héng hé hóukhỉ rhesus (Macaca mulatta); khỉ rhesus; nghĩa đen: khỉ sông Hằng ở miền bắc Ấn Độ
›恒生Héng shēngHang Seng (tên một ngân hàng ở Hồng Kông và chỉ số thị trường chứng khoán do ngân hàng này thiết lập)
›恒生中资企业指数Héng shēng Zhōng zī Qǐ yè Zhǐ shùChỉ số Công ty Liên kết Trung Quốc Hang Seng (HSCCI)
›恒河Héng Hésông Hằng
›恒等héng děngđồng nhất ≡ (toán học, logic); giống hệt
›恒春镇Héng chūn zhèntrấn Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.