横须贺
Yokosuka (cảng và căn cứ hải quân trong vịnh Tokyo)
Yokosuka (cảng và căn cứ hải quân trong vịnh Tokyo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố Yokosuka và căn cứ hải quân Mỹ ở phía tây Yokohama, Nhật Bản
›横队héng duìhàng ngũ; hàng; quân đội (hoặc xe cộ, v.v.) xếp hàng ngang
›横隔膜héng gé mócơ hoành (giải phẫu)
›横隔héng gévách ngăn ngang (sàn ngang của polyp)
›横头横脑héng tóu héng nǎothô lỗ và kiêu ngạo; lúc nào cũng cho mình đúng
›横额héng ébức hoành phi (để khắc chữ)
›横陈héng chénnằm ngổn ngang; cắt ngang; đi qua
›横飞héng fēi(như nước bọt, máu, đạn v.v.) bay tứ tung
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.