贺年
xem 賀歲|贺岁[he4 sui4]
xem 賀歲|贺岁[he4 sui4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố cấp địa khu Hạc Châu ở Quảng Tây
›贺年卡hè nián kǎthiệp chúc Tết
›贺州Hè zhōuthành phố cấp địa khu Hạc Châu ở Quảng Tây
›贺年片hè nián piànthiệp mừng Năm Mới; LT:張|张[zhang1]
›贺客hè kèkhách (đến dự đám cưới, v.v.)
›贺拉斯Hè lā sīHorace, tên Latinh đầy đủ Quintus Horatius Flaccus (65-8 TCN), nhà thơ La Mã
›贺子珍Hè Zǐ zhēnHà Tử Trân (1910-1984), người vợ thứ ba của Mao Trạch Đông
›贺普丁Hè pǔ dīngtên thương hiệu Trung Quốc của Lamivudine 拉米夫定[La1 mi3 fu1 ding4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.