恒星系
hệ sao; ngân hà
hệ sao; ngân hà
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm thiên văn (thiên văn học); năm được định nghĩa theo các ngôi sao cố định
›恒星际héng xīng jìliên sao; giữa các ngôi sao cố định
›恒星héng xīngngôi sao (cố định)
›恒春Héng chūntrấn Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›恒心héng xīnsự kiên trì
›恒春半岛Héng chūn Bàn dǎobán đảo Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], điểm cực nam của Đài Loan
›恒常héng chánghằng số; liên tục
›恒春镇Héng chūn zhèntrấn Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.