Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
毫发不爽
háo fà bù shuǎng

không sai một sợi tóc (thành ngữ); cực kỳ chính xác

Thành ngữ
浩繁
hào fán

rộng lớn; đồ sộ; nhiều và đa dạng; đông đảo; số lượng lớn; toàn diện; nặng nề (chi phí); gian truân; vất vả; kiệt quệ; mệt mỏi; nặng nề

Cụm từ
好饭不怕晚
hǎo fàn bù pà wǎn

món ăn được nhớ đến lâu sau khi sự chờ đợi bị lãng quên; những điều tốt đẹp trong cuộc sống đều rất đáng để chờ đợi

Cụm từ
豪放
háo fàng

mạnh mẽ và không bị gò bó; mạnh mẽ và tự do

Cụm từ
耗费
hào fèi

lãng phí; tiêu tốn; tiêu thụ; phung phí

Cụm từ
豪富
háo fù

giàu có và quyền lực; người giàu có và có ảnh hưởng; nhân vật tai to mặt lớn

Cụm từ
好感
hǎo gǎn

ấn tượng tốt; cảm giác thiện cảm

Cụm từ
好高骛远
hào gāo wù yuǎn

quá sức mình không đảm đương nổi (thành ngữ); đặt mục tiêu quá cao

Thành ngữ
壕沟
háo gōu

hào giao; hào rộng

Cụm từ
好过
hǎo guò

trải qua dễ dàng; (cảm thấy) khỏe

Cụm từ
好故事百听不厌
hǎo gù shi bǎi tīng bù yàn

Câu chuyện hay đến mức đáng nghe cả trăm lần.; Không bao giờ chán nghe chuyện hay

Cụm từ
郝海东
Hǎo Hǎi dōng

Hác Hải Đông (1970-), cựu cầu thủ bóng đá Trung Quốc

Cụm từ
好汉
hǎo hàn

anh hùng; người mạnh mẽ và dũng cảm; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
浩瀚
hào hàn

mênh mông (đại dương); bao la

Cụm từ
好汉不吃眼前亏
hǎo hàn bù chī yǎn qián kuī

người khôn ngoan không đấu khi biết mình bất lợi (thành ngữ)

Thành ngữ
好汉不提当年勇
hǎo hàn bù tí dāng nián yǒng

một người đàn ông thực thụ không khoe khoang về những thành tích trong quá khứ (thành ngữ)

Thành ngữ
好汉做事好汉当
hǎo hàn zuò shì hǎo hàn dāng

dám làm và đủ can đảm để chịu trách nhiệm (thành ngữ); một người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả hành động của mình; không đùn đẩy trách nhiệm

Thành ngữ
好好
hǎo hǎo

tốt; cẩn thận; đẹp đẽ; đúng mực

Cụm từ
浩浩
hào hào

mênh mông; rộng lớn (vũ trụ); cuồn cuộn (lũ lụt)

Cụm từ
浩浩荡荡
hào hào dàng dàng

hoành tráng; tráng lệ

Cụm từ
好好儿
hǎo hāo r

trong tình trạng tốt; hoàn toàn tốt; cẩn thận; tốt; kỹ lưỡng

Cụm từ
好好先生
hǎo hǎo xiān sheng

ông lúc nào cũng đồng ý; người ba phải (ai nói gì cũng nghe theo)

Cụm từ
好好学习,天天向上
hǎo hǎo xué xí , tiān tiān xiàng shàng

học hành chăm chỉ, mỗi ngày đều tiến bộ (thành ngữ)

Thành ngữ
好喝
hǎo hē

ngon (đồ uống)

Cụm từ
好话
hǎo huà

lời khuyên chân thành; nói giúp ai lời tốt đẹp; lời hay; lời tử tế; lời nói nghe hay nhưng không làm theo

Cụm từ
豪华
háo huá

sang trọng

Cụm từ
好坏
hǎo huài

tốt hay xấu; tốt và xấu; tiêu chuẩn; chất lượng; (khẩu ngữ) rất tệ

Khẩu ngữ
豪华轿车
háo huá jiào chē

xe limousine; xe sang trọng

Cụm từ
豪华型
háo huá xíng

mẫu sang trọng

Cụm từ
好活当赏
hǎo huó dāng shǎng

(khẩu ngữ) hay lắm; tuyệt vời; đẹp

Khẩu ngữ