恒生
Hang Seng (tên một ngân hàng ở Hồng Kông và chỉ số thị trường chứng khoán do ngân hàng này thiết lập)
Hang Seng (tên một ngân hàng ở Hồng Kông và chỉ số thị trường chứng khoán do ngân hàng này thiết lập)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chỉ số Công ty Liên kết Trung Quốc Hang Seng (HSCCI)
›恒星系héng xīng xìhệ sao; ngân hà
›恒牙héng yárăng vĩnh viễn (trái với răng sữa 乳牙); răng trưởng thành
›恒温器héng wēn qìmáy điều nhiệt
›恒等héng děngđồng nhất ≡ (toán học, logic); giống hệt
›恒温héng wēnnhiệt độ không đổi
›恒等式héng děng shìđồng nhất thức (toán học)
›恒河猴Héng hé hóukhỉ rhesus (Macaca mulatta); khỉ rhesus; nghĩa đen: khỉ sông Hằng ở miền bắc Ấn Độ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.