Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
横扫橫掃

héng sǎo

横扫 là gì?

横扫 [héng sǎo] có nghĩa là quét sạch; quét qua.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 横扫 trong tiếng Việt

  1. quét sạch
  2. quét qua

Cách đọc và ghi nhớ 横扫

横扫 được đọc là héng sǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quét sạch; quét qua”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan