横扫 là gì?
横扫 [héng sǎo] có nghĩa là quét sạch; quét qua.
Nghĩa của từ 横扫 trong tiếng Việt
- quét sạch
- quét qua
Cách đọc và ghi nhớ 横扫
横扫 được đọc là héng sǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quét sạch; quét qua”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .