横尸遍野
xác chết đầy đồng; trận chiến chết chóc
xác chết đầy đồng; trận chiến chết chóc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhạc kèn và trống quân sự thời Hán thổi trên lưng ngựa; sáo ngang; thổi sáo ngang như vậy
›横山Héng shānhuyện Hằng Sơn ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây; xã Hành Sơn ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây…
›横向héng xiàngnằm ngang; thuộc về trực giao; vuông góc; mang tính ngang; bắt chéo
›横山县Héng shān Xiànhuyện Hằng Sơn ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
›横匾héng biǎnbức hoành phi (để khắc chữ)
›横山乡Héng shān xiāngxã Hành Sơn ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
›横加指责héng jiā zhǐ zéđổ lỗi một cách vô tội vạ
›横峰Héng fēnghuyện Hoành Phong ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.