亨利
Henry (tên); henry (đơn vị cảm kháng)
Henry (tên); henry (đơn vị cảm kháng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Henry Hudson (?-1611), nhà thám hiểm và hoa tiêu người Anh
›亨利五世Hēng lì Wǔ shìHenry V (1387-1422), vua chiến binh người Anh, người chiến thắng tại Agincourt; Lịch sử Henry V của William…
›亨德尔Hēng dé ěrHandel (tên); George Frideric Handel (1685-1759), nhà soạn nhạc người Anh gốc Đức
›亨氏Hēng shìHeinz (tên); Heinz, công ty chế biến thực phẩm của Mỹ
›亨特Hēng tèHunter (tên)
›亨丁顿舞蹈症Hēng dīng dùn wǔ dǎo zhèngbệnh Huntington
›亨廷顿舞蹈症Hēng tíng dùn wǔ dǎo zhèngbệnh Huntington
›亨格洛Hēng gé luòHengelo, thành phố ở Hà Lan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.