横眉冷对千夫指
đối mặt với ngàn ngón tay chỉ trích bằng vẻ mặt lạnh lùng (trích từ Lỗ Tấn); đối xử với thái độ khinh miệt; thách thức
đối mặt với ngàn ngón tay chỉ trích bằng vẻ mặt lạnh lùng (trích từ Lỗ Tấn); đối xử với thái độ khinh miệt; thách thức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cau mày và nhìn chằm chằm; thách thức
›横眉héng méinhíu mày; nhăn mặt; cau có
›横眉竖眼héng méi shù yǎncau mày dữ dội; trợn mắt
›横生héng shēngmọc không kiểm soát; tràn đầy; xảy ra bất ngờ
›横眼héng yǎntừ khóe mắt; nhìn xéo
›横爬行héng pá xíngđi ngang; như cua
›横神经héng shén jīngdây thần kinh ngang
›横滨市Héng bīn shìYokohama, thành phố cảng lớn ở tỉnh Kanagawa 神奈川縣|神奈川县[Shen2 nai4 chuan1 xian4], Nhật Bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.