Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
cuối thời Hán và đầu thời Ngụy (khoảng nửa đầu thế kỷ 3 SCN)
Hannah (tên)
quận Hannan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
quận Hannan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
Núi Hallasan hoặc núi Halla, ngọn núi cao nhất ở Hàn Quốc
Hannibal (tên); Hannibal Barca (247-183 TCN), tướng Carthage
nghĩa đen: sách nhiều đến mức làm con bò thồ mồ hôi hoặc làm đầy nhà đến tận mái (thành ngữ); nghĩa bóng: rất nhiều sách
Hanover
viên ngậm; kẹo ngậm ho
Hanyu Pinyin (viết tắt của 漢語拼音|汉语拼音[Han4 yu3 Pin1 yin1])
chứa không khí
khí lạnh; cảm giác ớn lạnh trong cơ thể (khi tiếp xúc với không khí lạnh)
giọng Vũ Hán
mỏ hàn
tình hình hạn hán
đầy tình cảm (thành ngữ); giàu tình cảm
ngang ngược; trắng trợn; hiển nhiên
ngang ngược và không theo lẽ thường (thành ngữ); thách thức (quyền uy, truyền thống, dư luận công chúng, v.v.)
thợ làm giáp
người Hán
chịu nhục; chấp nhận sự sỉ nhục; nhẫn nhịn chịu đựng
Hàn Quốc và Nhật Bản
đổ mồ hôi như mưa (thành ngữ); đổ mồ hôi nhiều; đổ mồ hôi như tắm
(phương ngữ) dù che nắng
Liên minh Hanseatic
Hansen hoặc Hanson (tên)
hàm lượng cát; lượng trầm tích (mà sông mang theo)
Hanshan, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy
áo lót không tay; áo lót; áo sơ mi
quận Hanshan của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc