Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng H

6.638 mục từ · Trang 27/111

河谷hé gǔ

河谷: thung lũng sông

Cụm từ
禾谷hé gǔ

禾谷: ngũ cốc; lương thực

Cụm từ
喝挂hē guà

喝挂: (khẩu ngữ) say xỉn; say khướt

Khẩu ngữ
喝光hē guāng

喝光: uống hết; hoàn thành (một thức uống)

Cụm từ
褐冠鹃隼hè guān juān sǔn

褐冠鹃隼: (loài chim ở Trung Quốc) diều đầu nâu (Aviceda jerdoni)

Cụm từ
褐冠山雀hè guān shān què

褐冠山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mào xám (Lophophanes dichrous)

Cụm từ
河鼓二Hé gǔ èr

河鼓二: sao Ngưu Lang

Cụm từ
合规hé guī

合规: tuân thủ

Cụm từ
核国家hé guó jiā

核国家: quốc gia hạt nhân

Cụm từ
合股线hé gǔ xiàn

合股线: dây se

Cụm từ
贺函hè hán

贺函: thư chúc mừng; thiệp chúc mừng (ví dụ: cho năm mới)

Cụm từ
和好hé hǎo

和好: hòa giải; quan hệ tốt với nhau

Cụm từ
和好如初hé hǎo rú chū

和好如初: làm lành như ban đầu; hòa giải

Cụm từ
呵呵hē hē

呵呵: (từ tượng thanh) cười nhẹ; cười khúc khích

Cụm từ
呵喝hē hè

呵喝: quát lớn; quát tháo; quở mắng

Cụm từ
和合hé hé

和合: hài hòa

Cụm từ
赫赫hè hè

赫赫: rực rỡ; ấn tượng; xuất sắc

Cụm từ
荷荷巴hé hé bā

荷荷巴: jojoba

Cụm từ
核合成hé hé chéng

核合成: quá trình tổng hợp hạt nhân

Cụm từ
和和气气hé hé qì qì

和和气气: lịch sự và hòa nhã

Cụm từ
褐河乌hè hé wū

褐河乌: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe nước nâu (Cinclus pallasii)

Cụm từ
赫赫有名hè hè yǒu míng

赫赫有名: lừng lẫy; nổi bật; danh giá; nổi tiếng

Cụm từ
核轰炸hé hōng zhà

核轰炸: ném bom hạt nhân

Cụm từ
核轰炸机hé hōng zhà jī

核轰炸机: máy bay ném bom hạt nhân

Cụm từ
何厚铧Hé Hòu huá

何厚铧: Hà Hậu Hoa (1955-), nhà tài chính và chính trị gia Ma Cao, Trưởng Đặc khu 1999-2009

Cụm từ
褐喉沙燕hè hóu shā yàn

褐喉沙燕: (loài chim ở Trung Quốc) én cát họng xám (Riparia chinensis)

Cụm từ
褐喉食蜜鸟hè hóu shí mì niǎo

褐喉食蜜鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật họng nâu (Anthreptes malacensis)

Cụm từ
褐喉旋木雀hè hóu xuán mù què

褐喉旋木雀: (loài chim ở Trung Quốc) trèo cây họng nâu (Certhia discolor)

Cụm từ
合乎hé hū

合乎: phù hợp với; tuân theo

Cụm từ
呵护hē hù

呵护: ban phước; nâng niu; chăm sóc cẩn thận; bảo tồn

Cụm từ
荷花hé huā

荷花: hoa sen

Cụm từ
和缓hé huǎn

和缓: nhẹ nhàng; dịu dàng; dịu bớt; thư giãn

Cụm từ
核黄素hé huáng sù

核黄素: riboflavin (vitamin B2)

Cụm từ
和会hé huì

和会: hội nghị hòa bình

Cụm từ
褐灰雀hè huī què

褐灰雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông nâu (Pyrrhula nipalensis)

Cụm từ
合婚hé hūn

合婚: bói toán hôn nhân dựa trên ngày sinh (xưa)

Cụm từ
合伙hé huǒ

合伙: hành động cùng nhau; hợp tác kinh doanh

Cụm từ
合夥hé huǒ

合夥: biến thể của 合伙[he2 huo3]

Cụm từ
合伙人hé huǒ rén

合伙人: đối tác; cộng sự

Cụm từ
合夥人hé huǒ rén

合夥人: biến thể của 合伙人[he2 huo3 ren2]

Cụm từ
合乎情理hé hū qíng lǐ

合乎情理: hợp lý; có lý

Cụm từ
hēi

嘿: này

Từ vựng
hēi

黑: đen; tối; tà ác; bí mật; mờ ám; phi pháp; cất giấu (thứ gì đó); bôi nhọ; tin tặc (mượn từ, tin học)

Từ vựng
hēi

黒: biến thể tiếng Nhật của 黑

Từ vựng
𬭶hēi

𬭶: hassium (hóa học)

Từ vựng
黑矮星hēi ǎi xīng

黑矮星: sao lùn đen

Cụm từ
黑暗hēi àn

黑暗: tối; tối tăm; bóng tối

Cụm từ
黑暗面hēi àn miàn

黑暗面: (nghĩa đen và bóng) mặt tối

Cụm từ
黑暗时代Hēi àn Shí dài

黑暗时代: Thời kỳ Tăm tối

Cụm từ
黑白hēi bái

黑白: đen và trắng; đúng và sai; đơn sắc

Cụm từ
黑白不分hēi bái bù fēn

黑白不分: không thể phân biệt đen trắng (thành ngữ); không thể phân biệt đúng sai

Thành ngữ
黑白电视hēi bái diàn shì

黑白电视: tivi đen trắng

Cụm từ
黑白分明hēi bái fēn míng

黑白分明: nghĩa đen: đen trắng tương phản rõ ràng (thành ngữ); nghĩa bóng: rõ ràng; trắng đen; tương phản sắc nét; phân biệt rõ đúng sai

Thành ngữ
黑百灵hēi bǎi líng

黑百灵: (loài chim ở Trung Quốc) sơn ca đen (Melanocorypha yeltoniensis)

Cụm từ
黑白林䳭hēi bái lín jí

黑白林䳭: (loài chim ở Trung Quốc) chích chạch bụi Jerdon (Saxicola jerdoni)

Cụm từ
黑白切hēi bái qiē

黑白切: (Đài Loan) heibaiqie, món ăn kèm với các nguyên liệu được chọn từ quầy trưng bày, thái lát và dọn chung trên đĩa (từ tiếng Đài Loan 烏白切, phát…

Cụm từ
黑白无常Hēi Bái Wú cháng

黑白无常: (tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Hắc Bạch Vô Thường: hai vị thần, một người mặc đồ đen và một người mặc đồ trắng, chịu trách nhiệm dẫn dắt linh…

Cụm từ
黑斑hēi bān

黑斑: đốm hoặc vết sẫm màu trên da

Cụm từ
黑板hēi bǎn

黑板: bảng đen; LT:塊|块[kuai4],個|个[ge4]

Cụm từ
黑板报hēi bǎn bào

黑板报: bản tin trên bảng đen với các mục tin ngắn viết trên đó (thường thấy ở nhà máy, trường học, v.v.)

Cụm từ