Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
汉末魏初
Hàn mò Wèi chū

cuối thời Hán và đầu thời Ngụy (khoảng nửa đầu thế kỷ 3 SCN)

Cụm từ
汉娜
Hàn nà

Hannah (tên)

Cụm từ
汉南
Hàn nán

quận Hannan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
汉南区
Hàn nán qū

quận Hannan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
汉拿山
Hàn ná Shān

Núi Hallasan hoặc núi Halla, ngọn núi cao nhất ở Hàn Quốc

Cụm từ
汉尼拔
Hàn ní bá

Hannibal (tên); Hannibal Barca (247-183 TCN), tướng Carthage

Cụm từ
汗牛充栋
hàn niú chōng dòng

nghĩa đen: sách nhiều đến mức làm con bò thồ mồ hôi hoặc làm đầy nhà đến tận mái (thành ngữ); nghĩa bóng: rất nhiều sách

Thành ngữ
汉诺威
Hàn nuò wēi

Hanover

Cụm từ
含片
hán piàn

viên ngậm; kẹo ngậm ho

Cụm từ
汉拼
Hàn pīn

Hanyu Pinyin (viết tắt của 漢語拼音|汉语拼音[Han4 yu3 Pin1 yin1])

Viết tắt
含气
hán qì

chứa không khí

Cụm từ
寒气
hán qì

khí lạnh; cảm giác ớn lạnh trong cơ thể (khi tiếp xúc với không khí lạnh)

Cụm từ
汉腔
Hàn qiāng

giọng Vũ Hán

Cụm từ
焊枪
hàn qiāng

mỏ hàn

Cụm từ
旱情
hàn qíng

tình hình hạn hán

Cụm từ
含情脉脉
hán qíng mò mò

đầy tình cảm (thành ngữ); giàu tình cảm

Thành ngữ
悍然
hàn rán

ngang ngược; trắng trợn; hiển nhiên

Cụm từ
悍然不顾
hàn rán bù gù

ngang ngược và không theo lẽ thường (thành ngữ); thách thức (quyền uy, truyền thống, dư luận công chúng, v.v.)

Thành ngữ
函人
hán rén

thợ làm giáp

Cụm từ
汉人
Hàn rén

người Hán

Cụm từ
含忍耻辱
hán rěn chǐ rǔ

chịu nhục; chấp nhận sự sỉ nhục; nhẫn nhịn chịu đựng

Cụm từ
韩日
Hán Rì

Hàn Quốc và Nhật Bản

Cụm từ
汗如雨下
hàn rú yǔ xià

đổ mồ hôi như mưa (thành ngữ); đổ mồ hôi nhiều; đổ mồ hôi như tắm

Thành ngữ
旱伞
hàn sǎn

(phương ngữ) dù che nắng

Cụm từ
汉萨同盟
Hàn sà tóng méng

Liên minh Hanseatic

Cụm từ
汉森
Hàn sēn

Hansen hoặc Hanson (tên)

Cụm từ
含沙量
hán shā liàng

hàm lượng cát; lượng trầm tích (mà sông mang theo)

Cụm từ
含山
Hán shān

Hanshan, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy

Cụm từ
汗衫
hàn shān

áo lót không tay; áo lót; áo sơ mi

Cụm từ
邯山
Hán shān

quận Hanshan của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ