Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(thành ngữ) thấm đượm âm nhạc tuyệt vời
quận Hanshan của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
Đại học Sư phạm Hanshan, Sán Đầu, Quảng Đông
Hanshan, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy
(thành ngữ) công kích ai đó bằng ám chỉ; nói bóng gió
ngôi nhà khiêm tốn của tôi
đồng hóa; bao gồm
la hét; ồn ào
tiếng ngáy
ngáy như sấm
Han Seung-soo (1936-), nhà ngoại giao và chính trị gia Hàn Quốc, thủ tướng 2008-2009
thức ăn lạnh (tức là kiêng đồ ăn nấu chín trong 3 ngày quanh tiết Thanh Minh 清明節|清明节); tiết Thanh Minh
chân chất và thật thà
một việc đáng tiếc; điều gì đó là một sự tiếc nuối (lớn)
Hàn Thế Xương (1897-1977), diễn viên chuyên về Kịch Khôn 崑曲|昆曲[Kun1 qu3]
thư viện (phân vùng trên đĩa cứng máy tính)
kim chi
dạy học từ xa
huyện Hanshou ở Changde 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
gật đầu
đại học từ xa
khóa học từ xa
gật đầu mỉm cười
huyện Hanshou ở Changde 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
quen biết sơ sơ
hàm số (toán)
Sử ký nhà Tiền Hán, bộ thứ hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Ban Cố 班固[Ban1 Gu4] biên soạn năm 82 thời Đông Hán (Hậu Hán), gồm 100 quyển
nhiều nước
đã bao gồm thuế
mồ hôi; chảy mồ hôi