黑 là gì?
黑 [hēi] có nghĩa là đen; tối; tà ác; bí mật; mờ ám; phi pháp; cất giấu (thứ gì đó); bôi nhọ; tin tặc (mượn từ, tin học).
Nghĩa của từ 黑 trong tiếng Việt
- đen
- tối
- tà ác
- bí mật
- mờ ám
- phi pháp
- cất giấu (thứ gì đó)
- bôi nhọ
- tin tặc (mượn từ, tin học)
Cách đọc và ghi nhớ 黑
黑 được đọc là hēi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đen; tối; tà ác; bí mật; mờ ám; phi pháp; cất giấu (thứ gì đó); bôi nhọ; tin tặc (mượn từ, tin học)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .