Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
汉水
Hàn shuǐ

sông Hán (Hanshui)

Cụm từ
酣睡
hān shuì

ngủ say; ngủ rất sâu

Cụm từ
含水层
hán shuǐ céng

tầng chứa nước

Cụm từ
撼树蚍蜉
hàn shù pí fú

ví như kiến đòi lay cây; tự đánh giá mình quá cao (thành ngữ)

Thành ngữ
汉斯
Hàn sī

Hans (tên); Reims (thành phố ở Pháp)

Cụm từ
焊丝
hàn sī

dây hàn

Cụm từ
汉四郡
Hàn sì jùn

bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên 108 TCN-khoảng 300 SCN

Cụm từ
函送
hán sòng

(trang trọng) thông báo bằng thư; gửi bằng văn bản

Cụm từ
函送法办
hán sòng fǎ bàn

đưa ra công lý; chuyển giao cho pháp luật

Cụm từ
寒酸
hán suān

tồi tàn; nghèo khó; không chỉnh tề (về quần áo, quà tặng, v.v.)

Cụm từ
韩素音
Hán Sù yīn

Hàn Tố Âm (1917-2012), bác sĩ và tác giả Âu-Á

Cụm từ
旱獭
hàn tǎ

chuột núi

Cụm từ
汉他病毒
hàn tā bìng dú

(Đài Loan) (từ mượn) virus Hanta

Cụm từ
憨态
hān tài

dáng vẻ ngây thơ và hồn nhiên

Cụm từ
汉台
Hàn tái

Khu Hantai của thành phố Hán Trung 漢中市|汉中市[Han4 zhong1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
憨态可掬
hān tài kě jū

(các loài như gấu trúc, vịt con, v.v.) đáng yêu; dễ thương

Cụm từ
汉台区
Hàn tái Qū

Khu Hantai của thành phố Hán Trung 漢中市|汉中市[Han4 zhong1 shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
含碳
hán tàn

chứa carbon

Cụm từ
汉坦病毒
hàn tǎn bìng dú

(từ mượn) virus Hanta

Cụm từ
汗褟儿
hàn tā r

áo lót (phương ngữ)

Cụm từ
汗腾格里峰
Hán téng gé lǐ Fēng

Khan Tengri hoặc núi Hantengri ở biên giới giữa Tân Cương và Kazakhstan

Cụm từ
寒天
hán tiān

thời tiết lạnh; từ mượn tiếng Nhật) thạch agar

Cụm từ
撼天动地
hàn tiān dòng dì

chấn động đất trời

Cụm từ
寒亭
Hán tíng

quận Hanting của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
寒亭区
Hán tíng qū

quận Hanting của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
哈努卡
Hā nǔ kǎ

Lễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối tháng 11 đến cuối tháng 12 theo lịch Gregor); còn gọi là 光明節|光明节 và…

Cụm từ
哈努卡节
Hā nǔ kǎ jié

Lễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối tháng 11 đến cuối tháng 12 theo lịch Gregor)

Cụm từ
哈奴曼
Hā nú màn

Hanuman, thần khỉ trong sử thi Ramayana của Ấn Độ

Cụm từ
汉旺镇
Hàn wàng zhèn

trấn Hanwang, huyện Mianzhu, địa khu Deyang 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
寒微
hán wēi

xuất thân hèn mọn

Cụm từ