Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
sông Hán (Hanshui)
ngủ say; ngủ rất sâu
tầng chứa nước
ví như kiến đòi lay cây; tự đánh giá mình quá cao (thành ngữ)
Hans (tên); Reims (thành phố ở Pháp)
dây hàn
bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên 108 TCN-khoảng 300 SCN
(trang trọng) thông báo bằng thư; gửi bằng văn bản
đưa ra công lý; chuyển giao cho pháp luật
tồi tàn; nghèo khó; không chỉnh tề (về quần áo, quà tặng, v.v.)
Hàn Tố Âm (1917-2012), bác sĩ và tác giả Âu-Á
chuột núi
(Đài Loan) (từ mượn) virus Hanta
dáng vẻ ngây thơ và hồn nhiên
Khu Hantai của thành phố Hán Trung 漢中市|汉中市[Han4 zhong1 Shi4], Thiểm Tây
(các loài như gấu trúc, vịt con, v.v.) đáng yêu; dễ thương
Khu Hantai của thành phố Hán Trung 漢中市|汉中市[Han4 zhong1 shi4], Thiểm Tây
chứa carbon
(từ mượn) virus Hanta
áo lót (phương ngữ)
Khan Tengri hoặc núi Hantengri ở biên giới giữa Tân Cương và Kazakhstan
thời tiết lạnh; từ mượn tiếng Nhật) thạch agar
chấn động đất trời
quận Hanting của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], Sơn Đông
quận Hanting của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], Sơn Đông
Lễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối tháng 11 đến cuối tháng 12 theo lịch Gregor); còn gọi là 光明節|光明节 và…
Lễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối tháng 11 đến cuối tháng 12 theo lịch Gregor)
Hanuman, thần khỉ trong sử thi Ramayana của Ấn Độ
trấn Hanwang, huyện Mianzhu, địa khu Deyang 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
xuất thân hèn mọn